Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
缓
Phồn thể: [緩]Nghĩa tiếng Việtchậm; từ tốn; chậm chạp
Âm Hán Việthoãn
- 1 chữ
- 12 nét
- 11 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 chậm
- 2 từ tốn
- 3 chậm chạp
- 4 dần dần
- 5 không căng thẳng
- 6 thư giãn
- 7 trì hoãn
- 8 câu giờ
Xem thêm 3 nghĩa
- 9 ngăn chặn
- 10 hồi phục
- 11 phục hồi
Câu ví dụ
- 人口结构的变化犹如缓慢却不可逆转的潮汐,深刻重塑着现代社会的经济与民生格局。倘若等到医疗与护理资源严重匮乏时才仓促应对,社会势必付出高昂的代价。Sự biến đổi cấu trúc dân số tựa như con thuỷ triều chậm rãi nhưng không thể đảo ngược, tái định hình sâu sắc cục diện kinh tế và dân sinh của xã hội hiện đại. Nếu đợi đến khi nguồn lực y tế và điều dưỡng thiếu hụt trầm trọng mới vội vàng ứng phó thì xã hội ắt phải trả cái giá đắt đỏ.Từ trong câu:人口 (rénkǒu)结构 (jiégòu)的 (de)变化 (biànhuà)犹如 (yóurú)缓慢 (huǎnmàn)却 (què)不可逆转 (bùkěnìzhuǎn)的 (de)潮汐 (cháoxī)深刻 (shēnkè)重塑 (chóngsù)着 (zhe)现代 (xiàndài)社会 (shèhuì)的 (de)经济 (jīngjì)与 (yǔ)民生 (mínshēng)格局 (géjú)倘若 (tǎngruò)等到 (děngdào)医疗 (yīliáo)与 (yǔ)护理 (hùlǐ)资源 (zīyuán)严重 (yánzhòng)匮乏 (kuìfá)时 (shí)才 (cái)仓促 (cāngcù)应对 (yìngduì)社会 (shèhuì)势必 (shìbì)付出 (fùchū)高昂 (gāo'áng)的 (de)代价 (dàijià)
- 谢谢胡医生!从今天起,我宁可每天少学半个小时,也绝不再熬夜了,这样才能缓解焦虑,依然保持高效的学习状态。Cảm ơn bác sĩ Hồ! Từ hôm nay trở đi, cháu thà mỗi ngày học ít đi nửa tiếng, chứ tuyệt đối không thức khuya nữa, có vậy mới giải toả được lo âu và vẫn giữ được trạng thái học tập hiệu quả.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 缓解[緩解][hoãn giải]Cấp: HSK 5mang lại sự nhẹ nhõm; làm giảm bớt (khủng hoảng); làm dịu (cơn đau)
- 缓慢[緩慢][hoãn mạn]Cấp: HSK 5chậm chạp
- 迟缓[遲緩][trì hoãn]Cấp: HSK 7–9chậm; chậm chạp
- 缓和[緩和][hoãn hoà]Cấp: HSK 7–9làm dịu (căng thẳng); giảm nhẹ; tiết chế
- 延缓[延緩][dang hoãn]Cấp: HSK 7–9trì hoãn; hoãn lại; làm chậm
- 刻不容缓[刻不容緩][khắc bất dung hoãn]Cấp: HSK 7–9không thể trì hoãn; đòi hỏi hành động ngay lập tức
- 啴缓[嘽緩]thư thái; không vội vã
- 沉缓[沉緩]không vội vã; một cách cẩn trọng
- 弛缓[弛緩]thư giãn; nới lỏng; sự thư giãn (trong cộng hưởng từ hạt nhân)
- 从缓[從緩]không vội; trì hoãn; hoãn lại
- 低缓[低緩]thấp và không vội vã (giọng nói, v.v.); thấp và dốc nhẹ (địa hình)
- 放缓[放緩]chậm lại; làm chậm lại (nhịp độ)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 只[秖][chỉ]Cấp: HSK 1hạt bắt đầu chín
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 留[㽞][lưu]Cấp: HSK 4biến thể cũ của 留 (liú)
- 批评[批評][phê bình]Cấp: HSK 4phê bình; chỉ trích
- 语法[語法][ngữ pháp]Cấp: HSK 4ngữ pháp
- 打扮[đả ban]Cấp: HSK 5trang trí; mặc; chải chuốt
- 大会[大會][đại hội]Cấp: HSK 5đại hội; cuộc họp chung; hội nghị
- 坚强[堅強]Cấp: HSK 5kiên cường; mạnh mẽ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Thành ngữ cấp thiết 刻不容缓 & động từ 呈现 · Nhiệm vụ/Bảo vệ sinh thái + 刻不容缓 | 呈现出 + Xu hướng/Cục diện mớiHSK 6
- Cấu trúc tương quan 愈…愈… / 越发 · 愈 + Động từ/Tính từ + 愈 + Kết quả | 越发 + Tính từ (càng thêm)HSK 6
- Giới từ nêu căn cứ trang trọng 鉴于 / 出于 · 鉴于 + Tình hình khách quan,Chủ ngữ + Đưa ra quyết định | 出于 + Mục đích/Động cơHSK 6
- Khung đối chiếu 既要…又要… / 宁肯…也不… · 既要 + Phát triển kinh tế,又要 + Bảo vệ sinh tháiHSK 6
- Thành ngữ hoạch định chiến lược 未雨绸缪 · 面对…趋势,必须未雨绸缪,提前布局…HSK 7–9