Chữ Hán
影
Nghĩahình ảnh; hình; phim
Bộ thủ彡
- 15 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 15 từ có chữ này
Cách đọc
- hình ảnh; hình; phim
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 景 + 彡
- Phần chỉ nghĩa: 彡
- Phần chỉ âm: 景
Từ có chữ này
- 电影Âm Hán Việt: điện ảnhphim; điện ảnhHSK 1
- 电影院Âm Hán Việt: điện ảnh việnrạp chiếu phim; rạp phimHSK 1
- 影响Âm Hán Việt: ảnh hướngảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng đếnHSK 3
- 合影Âm Hán Việt: hợp ảnhchụp ảnh chung; ảnh nhómHSK 5
- 影片Âm Hán Việt: ảnh phiếnbản sao của phim; phim; điện ảnh; bộ phimHSK 5
- 影视Âm Hán Việt: ảnh thịphim và truyền hìnhHSK 5
- 摄影Âm Hán Việt: nhép ảnhchụp ảnh; nhiếp ảnh; quay phimHSK 5
- 影子Âm Hán Việt: ảnh tíbóng; phản chiếu; (nghĩa bóng) gợi ýHSK 6
- 幻影Âm Hán Việt: ảo ảnhảo ảnh; ảo tưởngHSK 7–9
- 影像Âm Hán Việt: ảnh tượnghình ảnhHSK 7–9
- 缩影Âm Hán Việt: súc ảnhphiên bản thu nhỏ; thế giới vi mô; hình ảnh thu nhỏHSK 7–9
- 背影Âm Hán Việt: bối ảnhnhìn từ phía sau; hình dáng nhìn từ phía sau; quang cảnh phía sau (của người hoặc vật)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 刚才还是晴天,可是现在天黑下来,变成大雨天了!我没带雨衣,也没带伞,这下肯定会影响我们回家的时间了。Vừa nãy còn là trời nắng, thế mà bây giờ trời tối sầm lại, biến thành trời mưa to rồi! Mình không mang áo mưa, cũng chẳng mang ô, phen này chắc chắn sẽ ảnh hưởng tới giờ về nhà của tụi mình rồi.
- 在影视行业快速发展的今天,观众的审美水平日益提高。一部电影要想赢得长久的口碑,岂止需要炫目的特效,更需要扎实的剧本与真挚的情感。Trong bối cảnh ngành điện ảnh – truyền hình phát triển nhanh chóng ngày nay, trình độ thẩm mỹ của khán giả ngày càng nâng cao. Một bộ phim muốn giành được tiếng vang lâu dài, đâu chỉ cần kỹ xảo bắt mắt, mà càng cần kịch bản vững chắc và tình cảm chân thành.Từ trong câu:在 (zài)影视 (yǐngshì)行业 (hángyè)快速 (kuàisù)发展 (fāzhǎn)的 (de)今天 (jīntiān)观众 (guānzhòng)的 (de)审美 (shěnměi)水平 (shuǐpíng)日益 (rìyì)提高 (tígāo)一 (yī)部 (bù)电影 (diànyǐng)要 (yào)想 (xiǎng)赢得 (yíngdé)长久 (chángjiǔ)的 (de)口碑 (kǒubēi)岂止 (qǐzhǐ)需要 (xūyào)炫目 (xuànmù)的 (de)特效 (tèxiào)更 (gèng)需要 (xūyào)扎实 (zhāshi)的 (de)剧本 (jùběn)与 (yǔ)真挚 (zhēnzhì)的 (de)情感 (qínggǎn)
- 太好了!三十分钟后我们在电影院的店里见吧!Tuyệt quá! 30 phút nữa chúng mình gặp nhau ở cửa tiệm trong rạp chiếu phim nhé!
- 她在医院上班,晚上没事。下课后我们去电影院看电影吧!Chị ấy làm ở bệnh viện, tối không có việc gì. Sau khi tan học chúng mình đi rạp chiếu phim xem phim nhé!
- 是啊!这部影片岂止是视觉画面优美,几位主演的演技也极为出色,让人完全沉浸在故事里了。Đúng thế! Bộ phim này đâu chỉ có hình ảnh thị giác đẹp mắt, diễn xuất của mấy diễn viên chính cũng vô cùng xuất sắc, khiến người ta hoàn toàn đắm chìm vào câu chuyện.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.