Chữ Hán
诚
Nghĩa(hình thức bó buộc) chân thành; xác thực; (văn học) thật sự; quả thật
Bộ thủ讠
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 9 từ có chữ này
Cách đọc
- (hình thức bó buộc) chân thành; xác thực; (văn học) thật sự; quả thật
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 讠 + 成
- 讠yánbộ "ngôn" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 149); xem thêm 言字旁 (yánzìpáng)
- 成chéng[thành]thành công; hoàn thành; làm xong
- Phần chỉ nghĩa: 讠
- Phần chỉ âm: 成
Từ có chữ này
- 诚实Âm Hán Việt: thành thựcthành thậtHSK 4
- 真诚Âm Hán Việt: chân thànhthành thật; chân thành; thật lòngHSK 5
- 诚信Âm Hán Việt: thành tínthành thật; đáng tin cậy; thiện chíHSK 6
- 坦诚Âm Hán Việt: đất thànhthẳng thắn; thành thật; ứng xử chân thànhHSK 7–9
- 忠诚Âm Hán Việt: trung thànhtận tụy; trung thành; sự trung thựcHSK 7–9
- 虔诚Âm Hán Việt: kiền thànhmộ đạo; sùng đạo; chân thànhHSK 7–9
- 诚恳Âm Hán Việt: thành khấnchân thành; thật thà; thân mậtHSK 7–9
- 诚意Âm Hán Việt: thành ýsự chân thành; thiện chíHSK 7–9
- 诚挚chân thành; thân mậtHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 善举不分大小,哪怕只是一次耐心的陪伴、一本捐赠的旧书,都能点亮他人心中的希望。世间最美好的情感,莫过于这份不求回报的真诚奉献。Việc thiện không phân biệt lớn nhỏ, dù chỉ là một lần bầu bạn kiên nhẫn hay một cuốn sách cũ quyên tặng cũng có thể thắp sáng hy vọng trong lòng người khác. Tình cảm tốt đẹp nhất trên đời không gì bằng sự cống hiến chân thành không cầu đền đáp ấy.Từ trong câu:善举 (shànjǔ)不分 (bùfēn)大小 (dàxiǎo)哪怕 (nǎpà)只是 (zhǐshì)一次 (yīcì)耐心 (nàixīn)的 (de)陪伴 (péibàn)一 (yī)本 (běn)捐赠 (juānzèng)的 (de)旧书 (jiùshū)都 (dōu)能 (néng)点亮 (diǎnliàng)他人 (tārén)心中 (xīnzhōng)的 (de)希望 (xīwàng)世间 (shìjiān)最 (zuì)美好 (měihǎo)的 (de)情感 (qínggǎn)莫过于 (mòguòyú)这 (zhè)份 (fèn)不 (bù)求 (qiú)回报 (huíbào)的 (de)真诚 (zhēnchéng)奉献 (fèngxiàn)
- 在日常生活中,人与人之间偶尔会产生一些小误会。对于这些误会,最好的办法就是诚实地沟通。Trong cuộc sống hằng ngày, giữa người với người đôi khi sẽ nảy sinh một vài hiểu lầm nhỏ. Đối với những hiểu lầm này, cách tốt nhất chính là giao tiếp trung thực.
- 真正的大家既能对学术规范怀有虔诚的敬畏,亦能在融会贯通之后推陈出新。正是这种代代相传的求索精神,推动着人类文明不断向前延展。Bậc đại gia chân chính vừa có lòng kính cẩn thành tâm đối với quy phạm học thuật, vừa có thể đổi cũ thay mới sau khi đã dung hội quán thông. Chính tinh thần tìm tòi truyền từ đời này sang đời khác ấy đã thúc đẩy văn minh nhân loại không ngừng vươn về phía trước.Từ trong câu:真正 (zhēnzhèng)的 (de)大家 (dàjiā)既 (jì)能 (néng)对 (duì)学术 (xuéshù)规范 (guīfàn)怀有 (huáiyǒu)虔诚 (qiánchéng)的 (de)敬畏 (jìngwèi)亦 (yì)能 (néng)在 (zài)融会贯通 (rónghuìguàntōng)之后 (zhīhòu)推陈出新 (tuīchénchūxīn)正是 (zhèngshì)这种 (zhèzhǒng)代代相传 (dàidàixiāngchuán)的 (de)求索 (qiúsuǒ)精神 (jīngshen)推动 (tuīdòng)着 (zhe)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)不断 (bùduàn)向前 (xiàngqián)延展 (yánzhǎn)
- 要想交到好朋友,首先要真诚地对待身边的每一个人;其次,参加各种社团活动也是熟悉新环境的好办法。另外,朋友之间应该相互理解、相互支持。Muốn kết giao được bạn tốt, trước hết phải đối xử chân thành với mỗi người bên cạnh; thứ hai, tham gia các hoạt động câu lạc bộ cũng là cách hay để làm quen môi trường mới. Ngoài ra, giữa bạn bè nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.Từ trong câu:要 (yào)想 (xiǎng)交 (jiāo)到 (dào)好朋友 (hǎopéngyou)首先 (shǒuxiān)要 (yào)真诚 (zhēnchéng)地 (de)对待 (duìdài)身边 (shēnbiān)的 (de)每 (měi)一个人 (yīgèrén)其次 (qícì)参加 (cānjiā)各种 (gèzhǒng)社团 (shètuán)活动 (huódòng)也 (yě)是 (shì)熟悉 (shúxī)新 (xīn)环境 (huánjìng)的 (de)好办 (hǎobàn)法 (fǎ)另外 (lìngwài)朋友 (péngyou)之间 (zhījiān)应该 (yīnggāi)相互 (xiānghù)理解 (lǐjiě)相互 (xiānghù)支持 (zhīchí)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.