Chữ HánChữ đa âm
供
Nghĩa cung cấp; cung ứng; dành cho (sự sử dụng hoặc tiện lợi của); bày (đồ cúng); (dạng kết hợp) lễ vật; thú nhận (âm đọc ở Đài Loan [gong1])
Bộ thủ亻
Âm Hán Việt cung
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 10 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: cungcung cấp; cung ứng; dành cho (sự sử dụng hoặc tiện lợi của)
- bày (đồ cúng); (dạng kết hợp) lễ vật; thú nhận (âm đọc ở Đài Loan [gong1])
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 亻 + 共
Từ có chữ này
- 提供Âm Hán Việt: đề cungđề nghị; cung cấp; chu cấpHSK 4
- 供应Âm Hán Việt: cung ứngcung cấp; cung ứng; đưa raHSK 6
- 供给Âm Hán Việt: cung cấpcung cấp; cung ứng; cung (như trong cung và cầu)HSK 6
- 供养Âm Hán Việt: cung dưỡngcung cấp; phụng dưỡng người lớn tuổi; hỗ trợ cha mẹHSK 7–9
- 供奉Âm Hán Việt: cung phụngcúng tế; thờ cúng và tôn thờ; lễ vật (cho tổ tiên)HSK 7–9
- 供暖Âm Hán Việt: cung noãncung cấp hệ thống sưởi (trong toà nhà); hệ thống sưởiHSK 7–9
- 供求Âm Hán Việt: cung cầucung và cầu (kinh tế)HSK 7–9
- 供需Âm Hán Việt: cung nhucung và cầuHSK 7–9
- 供应链Âm Hán Việt: cung ứng liênchuỗi cung ứngHSK 7–9
- 供不应求Âm Hán Việt: cung bất ứng cầucung không đáp ứng cầuHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 善治之道在于未雨绸缪。通过扩大普惠性养老服务供给、完善长期护理保险制度,并鼓励银发经济创新发展,我们完全可以将老龄化挑战转化为增进全民福祉的新契机。Đạo quản trị khéo nằm ở sự chuẩn bị từ trước khi mưa. Thông qua việc mở rộng nguồn cung dịch vụ dưỡng lão phổ cập, hoàn thiện chế độ bảo hiểm điều dưỡng dài hạn và khuyến khích kinh tế tóc bạc đổi mới phát triển, chúng ta hoàn toàn có thể chuyển hoá thách thức già hoá thành cơ hội mới để nâng cao phúc lợi toàn dân.Từ trong câu:善 (shàn)治 (zhì)之 (zhī)道 (dào)在于 (zàiyú)未雨绸缪 (wèiyǔchóumóu)通过 (tōngguò)扩大 (kuòdà)普 (pǔ)惠 (huì)性 (xìng)养老 (yǎnglǎo)服务 (fúwù)供给 (gōngjǐ)完善 (wánshàn)长期 (chángqī)护理 (hùlǐ)保险 (bǎoxiǎn)制度 (zhìdù)并 (bìng)鼓励 (gǔlì)银发 (yínfà)经济 (jīngjì)创新 (chuàngxīn)发展 (fāzhǎn)我们 (wǒmen)完全 (wánquán)可以 (kěyǐ)将 (jiāng)老龄化 (lǎolínghuà)挑战 (tiǎozhàn)转化 (zhuǎnhuà)为 (wèi)增进 (zēngjìn)全民 (quánmín)福祉 (fúzhǐ)的 (de)新 (xīn)契机 (qìjī)
- 本土企业不仅要深耕国内市场,还要借此机遇拓展海外供应链,由此可见长远规划的重要性。Doanh nghiệp bản địa không chỉ phải đào sâu thị trường trong nước mà còn phải nhân cơ hội này mở rộng chuỗi cung ứng nước ngoài, từ đó thấy rõ tầm quan trọng của quy hoạch dài hạn.
- 本土企业不仅要深耕国内市场,还要借此机遇拓展海外供应链,由此可见长远规划的重要性。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Doanh nghiệp bản địa không chỉ phải đào sâu thị trường trong nước mà còn phải nhân cơ hội này mở rộng chuỗi cung ứng nước ngoài, từ đó thấy rõ tầm quan trọng của quy hoạch dài hạn. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:本土 (běntǔ)企业 (qǐyè)不仅 (bùjǐn)要 (yào)深耕 (shēngēng)国内 (guónèi)市场 (shìchǎng)还 (hái)要 (yào)借此 (jiècǐ)机遇 (jīyù)拓展 (tuòzhǎn)海外 (hǎiwài)供应链 (gōngyìngliàn)由此可见 (yóucǐkějiàn)长远 (chángyuǎn)规划 (guīhuà)的 (de)重要性 (zhòngyàoxìng)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
- 确实如此。鉴于外部不确定性持续上升,我们必须依托区域交通枢纽进行多元化布局,增强整个供应链的韧性。Đúng vậy. Xét thấy tính bất định bên ngoài liên tục gia tăng, chúng ta buộc phải dựa vào các đầu mối giao thông khu vực để bố cục đa dạng hoá, tăng cường sức bền của toàn chuỗi cung ứng.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.