Chữ Hán
喜
Nghĩathích; mến; thưởng thức
Bộ thủ口
- 12 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 18 từ có chữ này
Cách đọc
- thích; mến; thưởng thức
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 壴 + 口
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 喜欢Âm Hán Việt: hỉ hoanthích; ưa thíchHSK 1
- 喜爱Âm Hán Việt: hỉ áithích; yêu; thích thúHSK 3
- 恭喜Âm Hán Việt: cung hỉchúc mừng; (thán từ) chúc mừng!HSK 5
- 惊喜Âm Hán Việt: kinh hỉbất ngờ thú vị; vui mừng bất ngờHSK 5
- 喜事Âm Hán Việt: hỉ sựdịp vui; đám cướiHSK 6
- 喜剧Âm Hán Việt: hỉ kịchhài kịchHSK 6
- 喜好Âm Hán Việt: hỉ háothích; ưa; thích hơnHSK 7–9
- 喜庆Âm Hán Việt: hỉ khánhhân hoan; lễ hộiHSK 7–9
- 喜悦Âm Hán Việt: hỉ dộthạnh phúc; vui mừngHSK 7–9
- 喜糖Âm Hán Việt: hỉ đườngkẹo mừng trong dịp vui (đặc biệt là đám cưới)HSK 7–9
- 喜酒Âm Hán Việt: hỉ tửutiệc cưới; rượu uống ở tiệc cướiHSK 7–9
- 欣喜Âm Hán Việt: hân hỉvui mừngHSK 7–9
Xem thêm 6 từ
- 喜洋洋Âm Hán Việt: hỉ dương dươngrạng rỡ vui sướngHSK 7–9
- 喜出望外Âm Hán Việt: hỉ xuất vọng ngoạivui mừng ngoài mong đợi (thành ngữ); mừng rỡ trước diễn biến sự việcHSK 7–9
- 喜怒哀乐Âm Hán Việt: hỉ nộ ai lạcbốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 欢喜 (huānxǐ), tức giận 愤怒 (fènnù), buồn bã 悲哀 (bēi'āi) và vui vẻ 快乐 (kuàilè)HSK 7–9
- 喜闻乐见Âm Hán Việt: hỉ văn lạc kiếnrất thích nghe và thấy (thành ngữ); được đón nhận; phù hợp với sở thíchHSK 7–9
- 皆大欢喜As You Like It, hài kịch của ShakespeareHSK 7–9
- 皆大欢喜Âm Hán Việt: giai đại hoan hỉmọi người đều vui mừng và hài lòngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不是,有的学生上小学,是小学生;有些学生上中学,是中学生。他们都喜欢学汉语、写汉字。Không phải ạ, có em học tiểu học, là học sinh tiểu học; một số em học trung học, là học sinh trung học. Các em ấy đều thích học tiếng Hán và viết chữ Hán.
- 住院期间我受到了胡医生和护士很好的照顾,身体不久就好起来了。医生让我别生气、别怕累,恭喜我明天就能出院!你们放心吧,出院以后我一定更注意健康!Trong thời gian nằm viện mình nhận được sự chăm sóc rất chu đáo của bác sĩ Hồ và y tá, chẳng bao lâu cơ thể đã khoẻ dần lên. Bác sĩ dặn mình đừng tức giận, đừng sợ mệt, và chúc mừng mình ngày mai là được xuất viện rồi! Các bạn yên tâm nhé, sau khi xuất viện nhất định mình sẽ chú ý sức khoẻ hơn!Từ trong câu:住院 (zhùyuàn)期间 (qījiān)我 (wǒ)受到 (shòudào)了 (le)胡 (hú)医生 (yīshēng)和 (hé)护士 (hùshi)很 (hěn)好 (hǎo)的 (de)照顾 (zhàogu)身体 (shēntǐ)不久 (bùjiǔ)就 (jiù)好起来 (hǎoqǐlai)了 (le)医生 (yīshēng)让 (ràng)我 (wǒ)别 (bié)生气 (shēngqì)别 (bié)怕 (pà)累 (lèi)恭喜 (gōngxǐ)我 (wǒ)明天 (míngtiān)就 (jiù)能 (néng)出院 (chūyuàn)你们 (nǐmen)放心 (fàngxīn)吧 (ba)出院 (chūyuàn)以后 (yǐhòu)我 (wǒ)一定 (yīdìng)更 (gèng)注意 (zhùyì)健康 (jiànkāng)
- 妈妈,您会做什么中国菜?我喜欢饺子和面条儿。Mẹ ơi, mẹ biết làm món Trung Quốc gì ạ? Con thích sủi cảo và mì sợi.
- 是的!最近我读了几本关于大熊猫的书,也看了不少跟保护动物有关的新闻。大熊猫受到全世界人民的喜爱和关心,出国也是为了发展国与国之间的友好关系。Đúng vậy! Gần đây mình đọc mấy cuốn sách về gấu trúc lớn, cũng xem không ít tin tức liên quan đến bảo vệ động vật. Gấu trúc lớn nhận được sự yêu mến và quan tâm của nhân dân toàn thế giới, ra nước ngoài cũng là để phát triển quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia.Từ trong câu:是的 (shìde)最近 (zuìjìn)我 (wǒ)读 (dú)了 (le)几 (jǐ)本 (běn)关于 (guānyú)大熊猫 (dàxióngmāo)的 (de)书 (shū)也 (yě)看 (kàn)了 (le)不少 (bùshǎo)跟 (gēn)保护 (bǎohù)动物 (dòngwù)有关 (yǒuguān)的 (de)新闻 (xīnwén)大熊猫 (dàxióngmāo)受到 (shòudào)全世界 (quánshìjiè)人民 (rénmín)的 (de)喜爱 (xǐ'ài)和 (hé)关心 (guānxīn)出国 (chūguó)也 (yě)是 (shì)为了 (wèile)发展 (fāzhǎn)国 (guó)与 (yǔ)国 (guó)之间 (zhījiān)的 (de)友好关系 (yǒuhǎoguānxì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.