Chữ Hán
刚
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 4 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: cươngcứng; vững; mạnh
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 冈 + 刂
- 冈gāngrặng; đồi
- 刂dāobộ Khang Hy số 18 (刀 (dāo)) khi là thành tố đứng, được gọi là 立刀旁 (lìdāopáng) hoặc 侧刀旁 (cèdāopáng)
- Phần chỉ nghĩa: 刂
- Phần chỉ âm: 冈
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你别着急,护照还在包里吗?我刚才好像在哪儿看到过一个蓝箱子,是不是别人拿错了?Bạn đừng sốt ruột, hộ chiếu vẫn còn trong túi chứ? Vừa nãy hình như mình thấy một chiếc vali xanh ở đâu đó, có phải ai cầm nhầm rồi không?
- 刚才还是晴天,可是现在天黑下来,变成大雨天了!我没带雨衣,也没带伞,这下肯定会影响我们回家的时间了。Vừa nãy còn là trời nắng, thế mà bây giờ trời tối sầm lại, biến thành trời mưa to rồi! Mình không mang áo mưa, cũng chẳng mang ô, phen này chắc chắn sẽ ảnh hưởng tới giờ về nhà của tụi mình rồi.
- 哈哈,你们包的第一盘饺子刚刚煮好!来,咱们一块儿吃热饺子吧!从新的一年起,希望咱们的留学生活越来越丰富,汉语水平也更上一层楼!Ha ha, đĩa sủi cảo đầu tiên các bạn gói vừa mới luộc chín xong! Nào, chúng mình cùng nhau ăn sủi cảo nóng nhé! Bắt đầu từ năm mới trở đi, hy vọng cuộc sống du học của chúng mình ngày càng phong phú, trình độ tiếng Trung cũng tiến thêm một bước cao hơn!Từ trong câu:哈哈 (hāhā)你们 (nǐmen)包 (bāo)的 (de)第一 (dìyī)盘 (pán)饺子 (jiǎozi)刚刚 (gānggang)煮 (zhǔ)好 (hǎo)来 (lái)咱们 (zánmen)一块儿 (yīkuàir)吃 (chī)热 (rè)饺子 (jiǎozi)吧 (ba)从 (cóng)新 (xīn)的 (de)一 (yī)年 (nián)起 (qǐ)希望 (xīwàng)咱们 (zánmen)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)活 (huó)越来越 (yuèláiyuè)丰富 (fēngfù)汉语 (Hànyǔ)水平 (shuǐpíng)也 (yě)更上一层楼 (gèngshàngyīcénglóu)
- 阿明,小兰,新年晚会刚刚结束,你们觉得今天晚上的节目怎么样?刚才你们两个在台上讲中国历史故事、做游戏,表演得太棒了!Minh, Lan ơi, đêm hội năm mới vừa mới kết thúc, các bạn thấy các tiết mục tối nay thế nào? Vừa nãy hai bạn kể câu chuyện lịch sử Trung Quốc và chơi trò chơi trên sân khấu, biểu diễn tuyệt vời quá!Từ trong câu:阿明 (Āmíng)小 (xiǎo)兰 (lán)新年 (xīnnián)晚会 (wǎnhuì)刚刚 (gānggang)结束 (jiéshù)你们 (nǐmen)觉得 (juéde)今天 (jīntiān)晚上 (wǎnshang)的 (de)节目 (jiémù)怎么样 (zěnmeyàng)刚才 (gāngcái)你们 (nǐmen)两 (liǎng)个 (gè)在台 (zàiTái)上 (shàng)讲 (jiǎng)中国 (Zhōngguó)历史 (lìshǐ)故事 (gùshi)做 (zuò)游戏 (yóuxì)表演 (biǎoyǎn)得 (de)太 (tài)棒 (bàng)了 (le)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.