Chữ HánChữ đa âm
系
Nghĩa buộc; thắt; cài vào; kết nối; liên quan đến; buộc; hệ thống; khoa; ban; kết nối; bắt giữ; lo lắng
Bộ thủ糸
Âm Hán Việt hệ; hệ
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 10 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: hệbuộc; thắt; cài vào
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: hệkết nối; liên quan đến; buộc
- Chưa có âm thanhhệ thống; khoa; ban
- Chưa có âm thanhkết nối; bắt giữ; lo lắng
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 丿 + 糸
- Phần chỉ nghĩa: 糸
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 没关系Âm Hán Việt: một quan hệkhông sao đâuHSK 1
- 关系biến thể của 关系 (guānxi)HSK 3
- 关系Âm Hán Việt: quan hệquan hệ; mối quan hệ; liên quanHSK 3
- 联系kết nối; liên hệ; quan hệHSK 4
- 联系Âm Hán Việt: liên hệbiến thể của 联系 (liánxì)HSK 4
- 系统Âm Hán Việt: hệ thốnghệ thốngHSK 5
- 体系Âm Hán Việt: thể hệhệ thốngHSK 6
- 系列Âm Hán Việt: hệ liệtloạt; tập hợpHSK 6
- 一系列Âm Hán Việt: nhất hệ liệtmột loạt; một chuỗiHSK 6
- 星系Âm Hán Việt: tinh hệxem 恒星系 (héngxīngxì)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 优秀的文学作品和传统艺术往往能够跨越语言的障碍,把不同国家的人们联系在一起。Những tác phẩm văn học xuất sắc và nghệ thuật truyền thống thường có thể vượt qua rào cản ngôn ngữ, gắn kết con người ở các quốc gia khác nhau lại với nhau.
- 关系;体育;运动员;容易;声。Ôn từ vựng: 关系, 体育, 运动员, 容易, 声.
- 打不好没关系!谁也不是一开始就能当好运动员的。只要我们每天去体育馆的球场坚持练习,水平就会越练越高!Đánh chưa tốt cũng không sao đâu! Không ai vừa bắt đầu đã làm vận động viên giỏi ngay được. Chỉ cần mỗi ngày chúng mình ra sân bóng ở nhà thi đấu kiên trì luyện tập, trình độ sẽ càng luyện càng cao!
- 是啊!通过HSK五级的系统学习,我们不仅掌握了数千个词汇,更重要的是拓宽了国际视野,学会了以包容的胸怀去理解不同的文化。Đúng thế ạ! Thông qua việc học tập có hệ thống tới HSK 5, chúng em không chỉ nắm vững hàng nghìn từ vựng, mà quan trọng hơn là mở rộng tầm nhìn quốc tế, học được cách dùng tấm lòng bao dung để thấu hiểu các nền văn hoá khác nhau.Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)通过 (tōngguò)五 (wǔ)级 (jí)的 (de)系统 (xìtǒng)学习 (xuéxí)我们 (wǒmen)不仅 (bùjǐn)掌握 (zhǎngwò)了 (le)数 (shù)千 (qiān)个 (gè)词汇 (cíhuì)更 (gèng)重要 (zhòngyào)的 (de)是 (shì)拓宽 (tuòkuān)了 (le)国际 (guójì)视野 (shìyě)学会 (xuéhuì)了 (le)以 (yǐ)包容 (bāoróng)的 (de)胸怀 (xiōnghuái)去 (qù)理解 (lǐjiě)不同 (bùtóng)的 (de)文化 (wénhuà)
- 没关系,我们也是刚到的。今天谢谢你来帮忙,还帮我们介绍这么多好朋友。Không sao đâu, bọn mình cũng vừa tới thôi. Hôm nay cảm ơn bạn đến giúp đỡ, lại còn giúp tụi mình giới thiệu bao nhiêu bạn tốt.
- 没关系,没事!请问,你是新学生吗?Không sao, không có việc gì đâu! Xin hỏi, bạn là học sinh mới à?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.