Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 6 · nghĩa mở rộng HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
jìn

尽

Phồn thể: [盡]
Nghĩa tiếng Việtsử dụng hết; kiệt quệ; kết thúc
Âm Hán Việttận
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 10 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 sử dụng hết
  2. 2 kiệt quệ
  3. 3 kết thúc
  4. 4 hoàn thành
  5. 5 hết mức
  6. 6 kiệt sức
  7. 7 xong
  8. 8 đến giới hạn (của cái gì)
Xem thêm 2 nghĩa
  1. 9 tất cả
  2. 10 hoàn toàn

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
jǐn

尽

Phồn thể: [儘]
Nghĩa tiếng Việtđến mức tối đa; (khi dùng trước danh từ chỉ địa điểm) xa nhất hoặc cực điểm; trong giới hạn
Âm Hán Việttận
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 4 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 đến mức tối đa
  2. 2 (khi dùng trước danh từ chỉ địa điểm) xa nhất hoặc cực điểm
  3. 3 trong giới hạn
  4. 4 ưu tiên

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập