Cấp: HSK 6 · nghĩa mở rộng HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
尽
Phồn thể: [盡]Nghĩa tiếng Việtsử dụng hết; kiệt quệ; kết thúc
Âm Hán Việttận
- 1 chữ
- 6 nét
- 10 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 sử dụng hết
- 2 kiệt quệ
- 3 kết thúc
- 4 hoàn thành
- 5 hết mức
- 6 kiệt sức
- 7 xong
- 8 đến giới hạn (của cái gì)
Xem thêm 2 nghĩa
- 9 tất cả
- 10 hoàn toàn
Câu ví dụ
- 王老师,尽管我花了整整一个星期准备方案,客户却觉得细节还不够完善。Thầy Vương ơi, mặc dù em đã dành trọn một tuần chuẩn bị phương án, khách hàng lại thấy chi tiết vẫn chưa đủ hoàn thiện.
- 你说得对!那我们在交货期限上尽量配合他们,同时把违约赔偿条款写清楚,尽快达成一份双赢的协议。Bạn nói đúng! Vậy chúng ta cố gắng phối hợp với họ về thời hạn giao hàng, đồng thời viết rõ điều khoản bồi thường vi phạm hợp đồng, sớm đạt được một bản thoả thuận đôi bên cùng thắng.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 尽管[儘管][tận quản]Cấp: HSK 4mặc dù; tuy rằng; dù cho
- 尽快[儘快][tận khoái]Cấp: HSK 5càng nhanh càng tốt; càng sớm càng tốt
- 尽力[盡力][tận lực]Cấp: HSK 5cố gắng hết sức; không tiếc công sức
- 尽量[儘量][tận lượng]Cấp: HSK 5càng nhiều càng tốt; đến mức tối đa
- 尽情[盡情][tận tình]Cấp: HSK 7–9thoả thích
- 尽头[盡頭][tận đầu]Cấp: HSK 7–9kết thúc; cực điểm; giới hạn
- 尽早[儘早][tận tảo]Cấp: HSK 7–9càng sớm càng tốt
- 详尽[詳盡][tường tận]Cấp: HSK 7–9thấu đáo và chi tiết; toàn diện; chi tiết tỉ mỉ đầy đủ
- 竭尽全力[竭盡全力][kiệt tận toàn lực]Cấp: HSK 7–9không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
- 苦尽甘来[苦盡甘來][khổ tận cam lai]Cấp: HSK 7–9khổ tận cam lai (thành ngữ); thời kỳ khó khăn đã qua, thời kỳ tốt đẹp vừa bắt đầu
- 应有尽有[應有盡有][ứng hữu tận hữu]Cấp: HSK 7–9có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ; có tất cả những gì cần
- 不尽[不盡]không hoàn toàn; không ngừng nghỉ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 博览会[博覽會][bác lãm hội]Cấp: HSK 6triển lãm; hội chợ quốc tế
- 薄弱[bạc nhược]Cấp: HSK 6yếu; mong manh
- 补偿[補償][bổ thường]Cấp: HSK 6bồi thường; bù đắp
- 不顾[不顧][bất cố]Cấp: HSK 6bất chấp; không quan tâm
- 不禁[bất cấm]Cấp: HSK 6không thể không (làm gì đó); không kiềm được
- 补贴[補貼][bổ thiếp]Cấp: HSK 6trợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấp
- 酱[醬][tương]Cấp: HSK 6một loại sốt đặc từ đậu nành lên men; ướp trong sốt đậu nành; sốt
- 讲解[講解][giảng giải]Cấp: HSK 6giải thích
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phức câu chuyển ý 尽管…但是 / 却 / 然而 / 而 · 尽管 + Vế nhượng bộ,Chủ ngữ + 却 + Vị ngữ | Vế 1,然而 / 不过,Vế 2 | Vế 1,而 + Vế 2 (đối chiếu)HSK 4
- Liên từ nhượng bộ sự thật 尽管…但 / 还是 / 依然… · 尽管 + Sự thật đã/đang diễn ra,(Chủ ngữ) + 还是 / 依然 / 却 + Vị ngữHSK 5
- Phó từ mức độ tuyệt đối trong văn viết 极其 / 极为 / 异常 · 极其 + Tính từ/Động từ tâm lý | 极为 + Tính từ hai âm tiết | 异常 + Tính từ hai âm tiếtHSK 5