Chữ HánChữ đa âm
尽
Nghĩa sử dụng hết; kiệt quệ; kết thúc; đến mức tối đa; (khi dùng trước danh từ chỉ địa điểm) xa nhất hoặc cực điểm; trong giới hạn
Bộ thủ尸
Âm Hán Việt tận; tận
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 11 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: tậnsử dụng hết; kiệt quệ; kết thúc
- Âm Hán Việt: tậnđến mức tối đa; (khi dùng trước danh từ chỉ địa điểm) xa nhất hoặc cực điểm; trong giới hạn
Cấu tạo
Gồm các phần: bao ba mặt (mở dưới) · 尺 + ⺀
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 尽管Âm Hán Việt: tận quảnmặc dù; tuy rằng; dù choHSK 4
- 尽力Âm Hán Việt: tận lựccố gắng hết sức; không tiếc công sứcHSK 5
- 尽快Âm Hán Việt: tận khoáicàng nhanh càng tốt; càng sớm càng tốtHSK 5
- 尽量Âm Hán Việt: tận lượngcàng nhiều càng tốt; đến mức tối đaHSK 5
- 尽头Âm Hán Việt: tận đầukết thúc; cực điểm; giới hạnHSK 7–9
- 尽情Âm Hán Việt: tận tìnhthoả thíchHSK 7–9
- 尽早Âm Hán Việt: tận tảocàng sớm càng tốtHSK 7–9
- 详尽Âm Hán Việt: tường tậnthấu đáo và chi tiết; toàn diện; chi tiết tỉ mỉ đầy đủHSK 7–9
- 应有尽有Âm Hán Việt: ứng hữu tận hữucó mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ; có tất cả những gì cầnHSK 7–9
- 竭尽全力Âm Hán Việt: kiệt tận toàn lựckhông tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mìnhHSK 7–9
- 苦尽甘来Âm Hán Việt: khổ tận cam laikhổ tận cam lai (thành ngữ); thời kỳ khó khăn đã qua, thời kỳ tốt đẹp vừa bắt đầuHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你说得对!那我们在交货期限上尽量配合他们,同时把违约赔偿条款写清楚,尽快达成一份双赢的协议。Bạn nói đúng! Vậy chúng ta cố gắng phối hợp với họ về thời hạn giao hàng, đồng thời viết rõ điều khoản bồi thường vi phạm hợp đồng, sớm đạt được một bản thoả thuận đôi bên cùng thắng.
- 小兰,尽管这部古典文学名著我高中时就已经读过一遍,但这次重读,依然被里面生动的人物形象深深打动。Lan ơi, mặc dù kiệt tác văn học cổ điển này hồi cấp ba mình đã từng đọc một lần rồi, nhưng lần này đọc lại vẫn bị những hình tượng nhân vật sinh động trong đó làm xúc động sâu sắc.
- 王老师,尽管我花了整整一个星期准备方案,客户却觉得细节还不够完善。Thầy Vương ơi, mặc dù em đã dành trọn một tuần chuẩn bị phương án, khách hàng lại thấy chi tiết vẫn chưa đủ hoàn thiện.
- 身处瞬息万变的现代社会,人们往往步履匆匆,稍遇不顺便焦躁不安。殊不知,过度的焦虑非但无助于化解难题,反而会耗尽宝贵的心力。Sống giữa xã hội hiện đại biến đổi trong chớp mắt, con người thường bước đi vội vã, hơi gặp chuyện không suôn sẻ đã bồn chồn bất an. Đâu biết rằng sự âu lo quá mức chẳng những không giúp hoá giải nan đề mà trái lại còn làm cạn kiệt tâm lực quý giá.Từ trong câu:身处 (shēnchǔ)瞬息万变 (shùnxīwànbiàn)的 (de)现代 (xiàndài)社会 (shèhuì)人们 (rénmen)往往 (wǎngwǎng)步履 (bùlǚ)匆匆 (cōngcōng)稍 (shāo)遇 (yù)不顺 (bùshùn)便 (biàn)焦躁 (jiāozào)不安 (bù'ān)殊不知 (shūbùzhī)过度 (guòdù)的 (de)焦虑 (jiāolǜ)非但 (fēidàn)无助 (wúzhù)于 (yú)化解 (huàjiě)难题 (nántí)反而 (fǎn'ér)会 (huì)耗尽 (hàojìn)宝贵 (bǎoguì)的 (de)心力 (xīnlì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.