Chữ Hán
避
- 16 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 8 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tịtránh; lẩn; trốn
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc dưới trái · 辶 + 辟
- 辶chuòbước đi (phần bên của chữ tách)
- 辟bì(văn học) vua; quân vương; (văn học) (của quân vương) triệu hồi vào phục vụ chính thức; (văn học) tránh né (biến thể của 避 (bì))
- Phần chỉ nghĩa: 辶
- Phần chỉ âm: 辟
Từ có chữ này
- 避免Âm Hán Việt: tị miễnngăn chặn; ngăn ngừa; tránhHSK 5
- 躲避Âm Hán Việt: đoá tịtrốn; tránh né; lẩn tránhHSK 6
- 回避tránh né; tránh (ai đó); né tránhHSK 7–9
- 回避Âm Hán Việt: hồi tịbiến thể của 回避 (huíbì)HSK 7–9
- 逃避Âm Hán Việt: đào tịtrốn thoát; lẩn tránh; tránh néHSK 7–9
- 避暑Âm Hán Việt: tị thửnghỉ mát vào kỳ nghỉ hè; tránh nóng ở nơi nghỉ mát; phòng chống cảm nắngHSK 7–9
- 避让Âm Hán Việt: tị nhườngtránh; nhường (trong giao thông); tránh đườngHSK 7–9
- 避难Âm Hán Việt: tị nantrú ẩn; tìm nơi trú ẩn; tìm tị nạn (chính trị, v.v.)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 签署合同之前,双方应当仔细核对每一项权利与责任条款。哪怕前期沟通多花一些时间,也能有效避免日后的纠纷,真正实现互利双赢。Trước khi ký kết hợp đồng, hai bên cần đối chiếu kỹ lưỡng từng điều khoản quyền lợi và trách nhiệm. Dù cho giai đoạn đầu trao đổi có tốn thêm chút thời gian, cũng có thể tránh hiệu quả tranh chấp về sau, thực sự hiện thực hoá đôi bên cùng có lợi.Từ trong câu:签署 (qiānshǔ)合同 (hétong)之前 (zhīqián)双方 (shuāngfāng)应当 (yīngdāng)仔细 (zǐxì)核对 (héduì)每 (měi)一 (yī)项 (xiàng)权利 (quánlì)与 (yǔ)责任 (zérèn)条款 (tiáokuǎn)哪怕 (nǎpà)前期 (qiánqī)沟通 (gōutōng)多 (duō)花 (huā)一些 (yīxiē)时间 (shíjiān)也 (yě)能 (néng)有效 (yǒuxiào)避免 (bìmiǎn)日后 (rìhòu)的 (de)纠纷 (jiūfēn)真正 (zhēnzhèng)实现 (shíxiàn)互利 (hùlì)双赢 (shuāngyíng)
- 纵然众口一词的观点听起来似乎合情合理,我们又何尝不需要多问几个“为什么”?唯有学会用理性的眼光剖析事物的本质,才能避免让独立思考的能力在喧嚣中变质。Dẫu cho những quan điểm trăm miệng một lời nghe có vẻ hợp tình hợp lý, chúng ta nào có thể không tự hỏi thêm vài câu "vì sao"? Chỉ có học cách dùng con mắt lý tính mổ xẻ bản chất sự vật mới tránh để năng lực tư duy độc lập bị biến chất giữa chốn ồn ào.Từ trong câu:纵然 (zòngrán)众口一词 (zhòngkǒuyīcí)的 (de)观点 (guāndiǎn)听起来 (tīngqilai)似乎 (sìhū)合情合理 (héqínghélǐ)我们 (wǒmen)又 (yòu)何尝 (hécháng)不 (bù)需要 (xūyào)多 (duō)问 (wèn)几个 (jǐge)为什么 (wèishénme)唯有 (wéiyǒu)学会 (xuéhuì)用 (yòng)理性 (lǐxìng)的 (de)眼光 (yǎnguāng)剖析 (pōuxī)事物 (shìwù)的 (de)本质 (běnzhì)才能 (cáinéng)避免 (bìmiǎn)让 (ràng)独立 (dúlì)思考 (sīkǎo)的 (de)能力 (nénglì)在 (zài)喧嚣 (xuānxiāo)中 (zhōng)变质 (biànzhì)
- 趋利避害固然是人类的本能,然而真正卓越的人往往能够在危机面前摆脱焦虑,把被动转化为主动。他们明白,困难本身并不可怕,可怕的是失去独立思考的定力。Tìm lợi tránh hại cố nhiên là bản năng của con người, song người thực sự xuất chúng thường có thể thoát khỏi sự âu lo trước khủng hoảng, chuyển hoá thế bị động thành chủ động. Họ hiểu rằng bản thân khó khăn không đáng sợ, điều đáng sợ là đánh mất bản lĩnh tư duy độc lập.Từ trong câu:趋利避害 (qūlìbìhài)固然 (gùrán)是 (shì)人类 (rénlèi)的 (de)本能 (běnnéng)然而 (rán'ér)真正 (zhēnzhèng)卓越 (zhuóyuè)的 (de)人 (rén)往往 (wǎngwǎng)能够 (nénggòu)在 (zài)危机 (wēijī)面前 (miànqián)摆脱 (bǎituō)焦虑 (jiāolǜ)把 (bǎ)被动 (bèidòng)转化 (zhuǎnhuà)为主 (wéizhǔ)动 (dòng)他们 (tāmen)明白 (míngbai)困难 (kùnnan)本身 (běnshēn)并不 (bìngbù)可怕 (kěpà)可怕 (kěpà)的 (de)是 (shì)失去 (shīqù)独立 (dúlì)思考 (sīkǎo)的 (de)定力 (dìnglì)
- 这部法律草案详细阐述了债权人与债务人的权利边界,明确规定凡恶意逃避偿还义务者,均须依法承担责任。Bản dự thảo luật này đã trình bày chi tiết ranh giới quyền lợi giữa chủ nợ và người mắc nợ, quy định rõ phàm những ai cố tình trốn tránh nghĩa vụ hoàn trả đều phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.
- 这部法律草案详细阐述了债权人与债务人的权利边界,明确规定凡恶意逃避偿还义务者,均须依法承担责任。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Bản dự thảo luật này đã trình bày chi tiết ranh giới quyền lợi giữa chủ nợ và người mắc nợ, quy định rõ phàm những ai cố tình trốn tránh nghĩa vụ hoàn trả đều phải chịu trách nhiệm trước pháp luật. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:这 (zhè)部 (bù)法律 (fǎlǜ)草案 (cǎo'àn)详细 (xiángxì)阐述 (chǎnshù)了债 (liǎozhài)权 (quán)人 (rén)与 (yǔ)债务人 (zhàiwùrén)的 (de)权利 (quánlì)边界 (biānjiè)明确 (míngquè)规定 (guīdìng)凡 (fán)恶意 (èyì)逃避 (táobì)偿还 (chánghuán)义务 (yìwù)者 (zhě)均 (jūn)须 (xū)依法 (yīfǎ)承担 (chéngdān)责任 (zérèn)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.