Chữ HánChữ đa âm
率
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 12 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: suấttỉ lệ; tần suất
- Âm Hán Việt: suấtdẫn dắt; chỉ huy; bộp chộp
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 亠 + 幺 + 十 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 效率Âm Hán Việt: hiệu suấthiệu suấtHSK 5
- 汇率Âm Hán Việt: hối suấttỷ giá hối đoáiHSK 5
- 概率Âm Hán Việt: khái suấtxác suất (toán)HSK 6
- 率先Âm Hán Việt: suất tiêndẫn đầu; chủ độngHSK 6
- 率领Âm Hán Việt: suất lãnhdẫn dắt; chỉ huy; lãnh đạoHSK 6
- 频率Âm Hán Việt: tần suấttần sốHSK 6
- 利率Âm Hán Việt: lợi suấtlãi suấtHSK 7–9
- 功率Âm Hán Việt: công suấttốc độ công việc; công suất (đầu ra)HSK 7–9
- 坦率Âm Hán Việt: đất suấtthẳng thắn (thảo luận); bộc trực; mở lòngHSK 7–9
- 草率Âm Hán Việt: thảo suấtcẩu thả; thiếu trách nhiệm; qua loaHSK 7–9
- 表率Âm Hán Việt: biểu suấttấm gương; hình mẫuHSK 7–9
- 收视率Âm Hán Việt: thu thị suấtlượng người xem (của một chương trình TV)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 近年来,人工智能在医疗、教育和工业等领域得到了广泛应用。每一次重大的技术突破,都标志着人类生产效率的巨大飞跃。Những năm gần đây, trí tuệ nhân tạo đã được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực y tế, giáo dục và công nghiệp. Mỗi một đột phá công nghệ trọng đại đều đánh dấu bước nhảy vọt to lớn về hiệu suất lao động của nhân loại.
- 遇到瓶颈本是科研本身的一部分。因为一时的挫折就全盘否定之前的方向,未免太草率了。Gặp điểm nghẽn vốn là một phần của bản thân việc nghiên cứu. Vì trắc trở nhất thời mà phủ định toàn bộ hướng đi trước đó thì e rằng quá hấp tấp.
- 金融史上的历次危机表明,非理性的资产泡沫往往孕育于市场最乐观的时刻。企业一旦放松对现金流与负债率的把控,微小的信用隐患便可能迅速蔓延。Các cuộc khủng hoảng trong lịch sử tài chính đều chỉ ra rằng bong bóng tài sản phi lý trí thường thai nghén vào đúng thời khắc thị trường lạc quan nhất. Doanh nghiệp một khi buông lỏng kiểm soát dòng tiền và tỷ lệ nợ, mầm họa tín dụng nhỏ cũng có thể nhanh chóng lan rộng.Từ trong câu:金融 (jīnróng)史上 (shǐshàng)的 (de)历次 (lìcì)危机 (wēijī)表明 (biǎomíng)非 (fēi)理性 (lǐxìng)的 (de)资产 (zīchǎn)泡沫 (pàomò)往往 (wǎngwǎng)孕育 (yùnyù)于 (yú)市场 (shìchǎng)最 (zuì)乐观 (lèguān)的 (de)时刻 (shíkè)企业 (qǐyè)一旦 (yīdàn)放松 (fàngsōng)对 (duì)现金流 (xiànjīnliú)与 (yǔ)负债 (fùzhài)率 (lǜ)的 (de)把控 (bǎkòng)微小 (wēixiǎo)的 (de)信用 (xìnyòng)隐患 (yǐnhuàn)便 (biàn)可能 (kěnéng)迅速蔓延 (xùnsùmànyán)
- 阿明,你看现在十字路口的交通秩序井然有序,行人和车辆都自觉按照信号灯通行,出行效率提高了不少。Minh ơi, bạn nhìn trật tự giao thông ở ngã tư bây giờ ngăn nắp đâu vào đấy kìa, người đi bộ và xe cộ đều tự giác đi theo đèn tín hiệu, hiệu suất đi lại nâng cao lên rất nhiều.
- 面对嘈杂的商业开发浪潮,许多珍贵的民间手工艺濒临失传,亟待制定科学的保护草案,切忌草率拆除历史建筑。Trước làn sóng khai thác thương mại ồn ào, nhiều nghề thủ công dân gian quý giá đang đứng bên bờ thất truyền, cấp thiết cần xây dựng dự thảo bảo tồn khoa học, tuyệt đối tránh tháo dỡ ẩu các công trình lịch sử.
- 黄总,近期海外市场汇率波动剧烈,部分高负债项目的潜在隐患正在显现,形势相当严峻。Anh Hoàng ơi, gần đây tỷ giá thị trường nước ngoài biến động dữ dội, rủi ro tiềm ẩn của một số dự án nợ cao đang lộ diện, tình hình khá gay gắt.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.