Chữ Hán
检
Nghĩakiểm tra; khám xét; kiểm duyệt
Bộ thủ木
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 8 từ có chữ này
Cách đọc
- kiểm tra; khám xét; kiểm duyệt
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 木 + 佥
- Phần chỉ nghĩa: 木
- Phần chỉ âm: 佥
Từ có chữ này
- 检查Âm Hán Việt: ghém trakiểm tra; khám xét; kiểm địnhHSK 3
- 检票Âm Hán Việt: ghém phiếusoát vé; kiểm phiếuHSK 3
- 体检Âm Hán Việt: thể ghémviết tắt của 体格检查 (tǐgéjiǎnchá)HSK 4
- 安检Âm Hán Việt: an ghémkiểm tra an ninh (viết tắt của 安全检查 (ānquánjiǎnchá)); tiến hành kiểm tra an ninhHSK 4
- 检测Âm Hán Việt: ghém trắcphát hiện; kiểm tra; kiểm địnhHSK 6
- 检验Âm Hán Việt: ghém nghiệmkiểm tra; kiểm nghiệm; xét nghiệmHSK 6
- 检察Âm Hán Việt: ghém sátkiểm sát; (pháp luật) khởi tố; điều traHSK 7–9
- 检讨kiểm điểm hoặc kiểm tra; tự phê bình; xem xétHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 上个星期小侯突然感冒发烧,腿和脚也很疼,不得不住院检查。以前他觉得自己年轻,不常注意休息,生病以后心里感到很难过。Tuần trước Tiểu Hầu đột nhiên bị cảm sốt, đùi và chân cũng rất đau, đành phải nhập viện kiểm tra. Trước đây cậu ấy nghĩ mình còn trẻ nên ít chú ý nghỉ ngơi, sau khi bị ốm trong lòng cảm thấy rất buồn.Từ trong câu:上个星期 (shànggèxīngqī)小 (xiǎo)侯 (hóu)突然 (tūrán)感冒 (gǎnmào)发烧 (fāshāo)腿 (tuǐ)和 (hé)脚 (jiǎo)也 (yě)很 (hěn)疼 (téng)不得不 (bùdébù)住院 (zhùyuàn)检查 (jiǎnchá)以前 (yǐqián)他 (tā)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)年轻 (niánqīng)不 (bù)常 (cháng)注意 (zhùyì)休息 (xiūxi)生病 (shēngbìng)以后 (yǐhòu)心里 (xīnli)感到 (gǎndào)很 (hěn)难过 (nánguò)
- 围绕不愧、不料与不时等关键环节,唯有坚持科学规律、不断完善机制,才能在新的历史阶段创造出经得起检验的成果。Xoay quanh các khâu then chốt như 不愧, 不料 và 不时, chỉ có kiên trì quy luật khoa học và không ngừng hoàn thiện cơ chế mới có thể tạo ra thành quả chịu được thử thách trong giai đoạn lịch sử mới.
- 围绕秤、吃苦与吃力等关键环节,唯有坚持科学规律、不断完善机制,才能在新的历史阶段创造出经得起检验的成果。Xoay quanh các khâu then chốt như 秤, 吃苦 và 吃力, chỉ có kiên trì quy luật khoa học và không ngừng hoàn thiện cơ chế mới có thể tạo ra thành quả chịu được thử thách trong giai đoạn lịch sử mới.
- 小侯,现在差一刻八点了,我们得马上出发去高铁站!如果路上堵车迟到了,就赶不上检票了。Tiểu Hầu ơi, bây giờ tám giờ kém mười lăm rồi, chúng mình phải lập tức xuất phát ra ga tàu cao tốc! Nếu trên đường tắc xe bị muộn là không kịp soát vé đâu.
- 真方便!不过进站时要按照规定通过安检,行李也不能超过二十千克。Tiện thật đấy! Có điều lúc vào ga phải theo quy định đi qua cửa kiểm tra an ninh, hành lý cũng không được vượt quá 20 kg.
- 胡医生给你检查了以后怎么说?病房里的病人们休息得好吗?Sau khi bác sĩ Hồ kiểm tra cho bạn thì nói thế nào? Các bệnh nhân trong phòng bệnh nghỉ ngơi có tốt không?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.