Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
折
Nghĩa tiếng Việtbẻ; gãy; bị gãy
Âm Hán Việtchiết
- 1 chữ
- 7 nét
- 16 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 bẻ
- 2 gãy
- 3 bị gãy
- 4 chịu tổn thất
- 5 uốn
- 6 vặn
- 7 rẽ
- 8 đổi hướng
Xem thêm 8 nghĩa
- 9 thuyết phục
- 10 chuyển đổi thành (tiền tệ)
- 11 chiết khấu
- 12 giảm giá
- 13 một phần mười (trong giá)
- 14 lượng từ cho cảnh trong kịch
- 15 gấp
- 16 sổ sách kế toán
Câu ví dụ
- 遇到瓶颈本是科研本身的一部分。因为一时的挫折就全盘否定之前的方向,未免太草率了。Gặp điểm nghẽn vốn là một phần của bản thân việc nghiên cứu. Vì trắc trở nhất thời mà phủ định toàn bộ hướng đi trước đó thì e rằng quá hấp tấp.
- 小兰,你看这儿的饼干和牛奶正在打折,买二送一,还免费送一个购物袋,真划算!Lan ơi, bạn nhìn bánh quy và sữa ở đây đang giảm giá kìa, mua hai tặng một, còn tặng miễn phí một túi mua hàng, hời thật đấy!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 打折[đả chiết]Cấp: HSK 4giảm giá
- 折扣[chiết khấu]Cấp: HSK 5chiết khấu
- 挫折[doạ chiết]Cấp: HSK 6thất bại; đảo ngược; kiểm tra
- 波折[ba chiết]Cấp: HSK 7–9những khúc quanh và khó khăn
- 存折[存摺][tồn dập]Cấp: HSK 7–9sổ tiết kiệm; sổ ngân hàng
- 骨折[cốt chiết]Cấp: HSK 7–9bị gãy xương; (xương) gãy; gãy xương
- 曲折[khúc chiết]Cấp: HSK 7–9quanh co; (bóng) phức tạp
- 折叠[折疊][chiết điệp]Cấp: HSK 7–9gấp; gập; có thể gấp (xe đạp, ăng-ten, giường, v.v.)
- 折合[chiết hợp]Cấp: HSK 7–9chuyển thành; tương đương với; là tương đương với
- 折磨[chiết mài]Cấp: HSK 7–9hành hạ; tra tấn
- 折射[chiết xạ]Cấp: HSK 7–9khúc xạ; hiện tượng khúc xạ; phản ánh (nghĩa bóng: thể hiện bản chất)
- 折腾[折騰]Cấp: HSK 7–9trằn trọc (ví dụ: mất ngủ); lặp đi lặp lại điều gì; hành hạ ai đó
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 乘[thặng]Cấp: HSK 4cưỡi; lên; sử dụng
- 支[chi]Cấp: HSK 5hỗ trợ; duy trì; dựng
- 盛[thịnh]Cấp: HSK 6đựng; chứa; múc
- 承办[承辦][thừa biện]Cấp: HSK 6đảm nhận; chấp nhận hợp đồng
- 惩罚[懲罰][trừng phạt]Cấp: HSK 6hình phạt; sự trừng phạt; trừng phạt
- 承诺[承諾][thừa nặc]Cấp: HSK 6hứa; hứa làm gì đó; cam kết
- 原本[nguyên bản]Cấp: HSK 6ban đầu; nguyên bản
- 原材料[nguyên tài liệu]Cấp: HSK 6nguyên liệu và vật liệu bán thành phẩm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phức câu điều kiện bất kể 无论 / 不管 / 不论…都… · 无论 / 不管 / 不论 + Đại từ nghi vấn / A 还是 B / 多(么)+Tính từ,Chủ ngữ + 都 / 也 + Vị ngữHSK 4
- Phó từ lập luận & đánh giá 毕竟 / 未必 / 简直 / 索性 · 毕竟 + Lý do khách quan | 未必 + Động từ/Tính từ (chưa chắc đã) | 简直 + Giống như/Quá mức | 索性 + Hành động dứt khoátHSK 5
- Cấu trúc phủ định ngược chiều 非但…反而… · Chủ ngữ + 非但 + 不/没有 + Vế 1,反而 + Vế 2 (trái ngược dự kiến)HSK 7–9