Chữ Hán
探
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 11 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: thámthám hiểm; tìm kiếm; do thám
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 扌 + 木 (nguồn chưa rõ phần này)
- 扌shǒubộ "tay" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 64), xuất hiện trong 提, 把, 打, v.v.
- 木mù(dạng kết hợp) cây; (dạng kết hợp) gỗ; không cảm xúc; tê liệt; như gỗ
- Phần chỉ nghĩa: 扌
Từ có chữ này
- 探索Âm Hán Việt: thám sáchkhám phá; thăm dòHSK 6
- 探讨Âm Hán Việt: thám thảođiều tra; thăm dòHSK 6
- 侦探Âm Hán Việt: trinh thámthám tử; làm công việc thám tửHSK 7–9
- 勘探Âm Hán Việt: khám thámkhảo sát; thăm dò; tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.)HSK 7–9
- 探亲Âm Hán Việt: thám thânvề thăm gia đìnhHSK 7–9
- 探望Âm Hán Việt: thám vọngthăm; hỏi thăm; nhìn quanhHSK 7–9
- 探求Âm Hán Việt: thám cầutìm kiếm; theo đuổi; điều traHSK 7–9
- 探测Âm Hán Việt: thám trắcthăm dò; khảo sátHSK 7–9
- 探究Âm Hán Việt: thám cứuđiều tra; đi sâu; thăm dòHSK 7–9
- 探险Âm Hán Việt: thám hiểmthám hiểm; đi thám hiểm; cuộc phiêu lưuHSK 7–9
- 试探Âm Hán Việt: thí thámthăm dò; khảo sát; tìm hiểuHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 人类对浩瀚宇宙与自然奥秘的探索从来没有停止过。每一项改变世界的重大发明背后,都凝聚着无数科研人员日复一日的钻研与汗水。Sự khám phá của nhân loại đối với vũ trụ bao la và bí ẩn tự nhiên chưa bao giờ dừng lại. Phía sau mỗi phát minh trọng đại làm thay đổi thế giới đều kết tinh biết bao mồ hôi và sự nghiên cứu ngày qua ngày của vô số nhân viên khoa học.Từ trong câu:人类 (rénlèi)对 (duì)浩瀚 (hàohàn)宇宙 (yǔzhòu)与 (yǔ)自然 (zìrán)奥秘 (àomì)的 (de)探索 (tànsuǒ)从来没有 (cóngláiméiyǒu)停止 (tíngzhǐ)过 (guò)每 (měi)一 (yī)项 (xiàng)改变 (gǎibiàn)世界 (shìjiè)的 (de)重大 (zhòngdà)发明 (fāmíng)背后 (bèihòu)都 (dōu)凝聚 (níngjù)着 (zhe)无数 (wúshù)科研人员 (kēyánrényuán)日复一日 (rìfùyīrì)的 (de)钻研 (zuānyán)与 (yǔ)汗水 (hànshuǐ)
- 攻克核心技术瓶颈绝非朝夕之功。唯有营造宽容失败、鼓励探索的学术土壤,让天下英才荟萃于此潜心治学,方能为未来的科技腾飞奠定不可动摇的根基。Chinh phục điểm nghẽn công nghệ lõi tuyệt đối không phải công sức một sớm một chiều. Chỉ có kiến tạo mảnh đất học thuật bao dung với thất bại, khuyến khích tìm tòi để nhân tài khắp nơi hội tụ潜心 nghiên cứu mới có thể đặt nền móng không thể lay chuyển cho sự cất cánh của khoa học công nghệ tương lai.Từ trong câu:攻克 (gōngkè)核心 (héxīn)技术 (jìshù)瓶颈 (píngjǐng)绝非 (juéfēi)朝夕 (zhāoxī)之 (zhī)功 (gōng)唯有 (wéiyǒu)营造 (yíngzào)宽容 (kuānróng)失败 (shībài)鼓励 (gǔlì)探索 (tànsuǒ)的 (de)学术 (xuéshù)土壤 (tǔrǎng)让 (ràng)天下 (tiānxià)英 (yīng)才 (cái)荟萃 (huìcuì)于 (yú)此 (cǐ)潜心 (qiánxīn)治学 (zhìxué)方能 (fāngnéng)为 (wèi)未来 (wèilái)的 (de)科技 (kējì)腾飞 (téngfēi)奠定 (diàndìng)不可 (bùkě)动摇 (dòngyáo)的 (de)根基 (gēnjī)
- 每多掌握一门语言,就如同在生命中多打开了一扇通往世界的窗户。从最初认识一笔一画的汉字,到如今能够从容地阅读中文报刊、欣赏文学经典、探讨时代议题,这无疑是一段充满挑战却又收获丰硕的旅程。Mỗi khi nắm vững thêm một ngôn ngữ, cũng giống như mở thêm một khung cửa sổ thông ra thế giới trong cuộc đời. Từ lúc ban đầu làm quen từng nét chữ Hán, đến nay đã có thể ung dung đọc báo chí tiếng Trung, thưởng thức tác phẩm văn học kinh điển và bàn luận các vấn đề thời đại, đây chắc chắn là một hành trình đầy thử thách nhưng cũng vô cùng bội thu.Từ trong câu:每 (měi)多 (duō)掌握 (zhǎngwò)一 (yī)门 (mén)语言 (yǔyán)就 (jiù)如同 (rútóng)在 (zài)生命 (shēngmìng)中 (zhōng)多 (duō)打开 (dǎkāi)了 (le)一 (yī)扇 (shàn)通往 (tōngwǎng)世界 (shìjiè)的 (de)窗户 (chuānghu)从 (cóng)最初 (zuìchū)认识 (rènshi)一 (yī)笔 (bǐ)一 (yī)画 (huà)的 (de)汉字 (hànzì)到 (dào)如今 (rújīn)能够 (nénggòu)从容 (cóngróng)地 (de)阅读 (yuèdú)中文 (Zhōngwén)报刊 (bàokān)欣赏 (xīnshǎng)文学 (wénxué)经典 (jīngdiǎn)探讨 (tàntǎo)时代 (shídài)议题 (yìtí)这 (zhè)无疑 (wúyí)是 (shì)一 (yī)段 (duàn)充满 (chōngmǎn)挑战 (tiǎozhàn)却 (què)又 (yòu)收获 (shōuhuò)丰硕 (fēngshuò)的 (de)旅程 (lǚchéng)
- 这真是个好现象!教育的真正意义不在于让学生死记硬背书本上的公式,而在于保护他们的好奇心,引导他们主动探索未知。Đây thật là một hiện tượng đáng mừng! Ý nghĩa thực sự của giáo dục không nằm ở chỗ bắt học sinh học vẹt công thức trong sách vở, mà nằm ở việc bảo vệ trí tò mò của các em, dẫn dắt các em chủ động khám phá điều chưa biết.Từ trong câu:这 (zhè)真是 (zhēnshi)个 (gè)好 (hǎo)现象 (xiànxiàng)教育 (jiàoyù)的 (de)真正 (zhēnzhèng)意义 (yìyì)不在 (bùzài)于 (yú)让 (ràng)学生 (xuésheng)死记硬背 (sǐjìyìngbèi)书本 (shūběn)上 (shàng)的 (de)公式 (gōngshì)而 (ér)在于 (zàiyú)保护 (bǎohù)他们 (tāmen)的 (de)好奇心 (hàoqíxīn)引导 (yǐndǎo)他们 (tāmen)主动 (zhǔdòng)探索 (tànsuǒ)未知 (wèizhī)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.