Chữ HánChữ đa âm
采
Nghĩa hái; ngắt; thu thập; màu sắc; nước da; diện mạo; phần cấp cho quý tộc phong kiến
Bộ thủ釆
Âm Hán Việt thái
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 12 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: tháihái; ngắt; thu thập
- màu sắc; nước da; diện mạo
- phần cấp cho quý tộc phong kiến
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 爫 + 木
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 采取Âm Hán Việt: thái thủáp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động); thực hiệnHSK 5
- 采用Âm Hán Việt: thái dụngáp dụng; sử dụng; dùngHSK 5
- 采访Âm Hán Việt: thái phỏngphỏng vấn; thu thập tin tức; tìm kiếm và thu thậpHSK 5
- 采纳Âm Hán Việt: thái nạpchấp nhận; thông quaHSK 6
- 采购Âm Hán Việt: thái cấumua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); mua hàngHSK 6
- 采集Âm Hán Việt: thái tậpthu thập; sưu tầm; thu hoạchHSK 6
- 开采Âm Hán Việt: khai tháikhai thác (quặng hoặc tài nguyên khác từ mỏ); khai thácHSK 7–9
- 采摘Âm Hán Việt: thái tríchhái; ngắtHSK 7–9
- 采矿Âm Hán Việt: thái khoángkhai thác mỏHSK 7–9
- 风采thon thả; phong thái thanh lịch; dáng vẻ duyên dángHSK 7–9
- 兴高采烈vui vẻ và phấn khích (thành ngữ); tinh thần hứng khởi; rất vui mừngHSK 7–9
- 无精打采chán nản và ủ rũ (thành ngữ); uể oải; tinh thần xuống dốc; mệt mỏiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 围绕采购、采集与采纳等关键环节,唯有坚持科学规律、不断完善机制,才能在新的历史阶段创造出经得起检验的成果。Xoay quanh các khâu then chốt như 采购, 采集 và 采纳, chỉ có kiên trì quy luật khoa học và không ngừng hoàn thiện cơ chế mới có thể tạo ra thành quả chịu được thử thách trong giai đoạn lịch sử mới.
- 城市治理需要打破陈旧的行政思维,广泛采纳居民的合理建议,让民意反馈渠道始终保持畅通。Quản trị đô thị cần phá bỏ tư duy hành chính cũ kỹ, tiếp thu rộng rãi kiến nghị hợp lý của cư dân, giúp kênh phản hồi ý kiến người dân luôn giữ được sự thông suốt.
- 城市治理需要打破陈旧的行政思维,广泛采纳居民的合理建议,让民意反馈渠道始终保持畅通。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Quản trị đô thị cần phá bỏ tư duy hành chính cũ kỹ, tiếp thu rộng rãi kiến nghị hợp lý của cư dân, giúp kênh phản hồi ý kiến người dân luôn giữ được sự thông suốt. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:城市 (chéngshì)治理 (zhìlǐ)需要 (xūyào)打破 (dǎpò)陈旧 (chénjiù)的 (de)行政 (xíngzhèng)思维 (sīwéi)广泛 (guǎngfàn)采纳 (cǎinà)居民 (jūmín)的 (de)合理 (hélǐ)建议 (jiànyì)让 (ràng)民意 (mínyì)反馈 (fǎnkuì)渠道 (qúdào)始终 (shǐzhōng)保持 (bǎochí)畅通 (chàngtōng)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
- 我们理解贵方的关切。在坚持投入与回报对等的前提下,我们建议对衍生专利采取按贡献比例共享的机制,而非单方面的排他性垄断。Chúng tôi hiểu mối quan tâm của quý bên. Trên tiền đề kiên trì sự tương xứng giữa mức đầu tư và lợi tức, chúng tôi đề xuất áp dụng cơ chế chia sẻ theo tỷ lệ đóng góp đối với bằng sáng chế phái sinh, thay vì độc quyền bài trừ đơn phương.Từ trong câu:我们 (wǒmen)理解 (lǐjiě)贵方 (guìfāng)的 (de)关切 (guānqiè)在 (zài)坚持 (jiānchí)投入 (tóurù)与 (yǔ)回报 (huíbào)对等 (duìděng)的 (de)前提 (qiántí)下 (xià)我们 (wǒmen)建议 (jiànyì)对 (duì)衍生 (yǎnshēng)专利 (zhuānlì)采取 (cǎiqǔ)按 (àn)贡献 (gòngxiàn)比例 (bǐlì)共享 (gòngxiǎng)的 (de)机制 (jīzhì)而 (ér)非 (fēi)单方面 (dānfāngmiàn)的 (de)排他 (páitā)性 (xìng)垄断 (lǒngduàn)
- 芳草总监,近年来国际贸易格局深刻重塑,技术壁垒日益凸显,我们现有的单一采购模式风险太高了。Giám đốc Phương Thảo, những năm gần đây cục diện thương mại quốc tế tái định hình sâu sắc, rào cản kỹ thuật ngày càng lộ rõ, mô hình thu mua đơn nhất hiện tại của chúng ta rủi ro quá cao.
- 非常赞同!我们接下来在推进具体工作时,也会兼顾采购与采集的协调发展。Rất tán thành! Tiếp theo khi thúc đẩy công việc cụ thể, chúng tôi cũng sẽ kết hợp hài hoà sự phát triển của 采购 và 采集.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.