Chữ Hán
顾
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 14 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: cốchăm sóc; xem xét; quan tâm
- họ [Gu4]
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 厄 + 页
- Phần chỉ nghĩa: 页
- Phần chỉ âm: 厄
Từ có chữ này
- 照顾Âm Hán Việt: chiếu cốchăm sóc; quan tâm; chú ý đếnHSK 3
- 顾客Âm Hán Việt: cố kháchkhách hàng; thân chủHSK 4
- 不顾Âm Hán Việt: bất cốbất chấp; không quan tâmHSK 6
- 只顾Âm Hán Việt: chỉ cốchỉ mải mê (một việc); mải mê; tập trung (vào điều gì)HSK 6
- 回顾Âm Hán Việt: hồi cốnhìn lại; ôn lạiHSK 6
- 顾问Âm Hán Việt: cố vấncố vấn; tư vấnHSK 6
- 光顾Âm Hán Việt: quang cốđến thăm (với tư cách khách hàng)HSK 7–9
- 兼顾Âm Hán Việt: kiêm cốgiải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)HSK 7–9
- 顾及Âm Hán Việt: cố cậpđưa vào xem xét; chăm lo đếnHSK 7–9
- 顾虑Âm Hán Việt: cố lựmối băn khoăn; lo ngại; lo lắng về; quan tâm đếnHSK 7–9
- 后顾之忧Âm Hán Việt: hậu cố chi ưunỗi lo lắng phía sau (thành ngữ); lo lắng gia đình (cản trở hành động tự do); lo lắng về hậu quả tương lai; thường trong biểu đạt phủ định, nghĩa là "không lo lắng gì cả"HSK 7–9
- 左顾右盼Âm Hán Việt: tả cố hữu phánliếc trái liếc phải (thành ngữ); nhìn xung quanhHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 为了吸引更多顾客,商场和网店经常举办各种各样的打折活动。Để thu hút thêm nhiều khách hàng, các trung tâm thương mại và cửa hàng trực tuyến thường xuyên tổ chức đủ loại hoạt động giảm giá.
- 住院期间我受到了胡医生和护士很好的照顾,身体不久就好起来了。医生让我别生气、别怕累,恭喜我明天就能出院!你们放心吧,出院以后我一定更注意健康!Trong thời gian nằm viện mình nhận được sự chăm sóc rất chu đáo của bác sĩ Hồ và y tá, chẳng bao lâu cơ thể đã khoẻ dần lên. Bác sĩ dặn mình đừng tức giận, đừng sợ mệt, và chúc mừng mình ngày mai là được xuất viện rồi! Các bạn yên tâm nhé, sau khi xuất viện nhất định mình sẽ chú ý sức khoẻ hơn!Từ trong câu:住院 (zhùyuàn)期间 (qījiān)我 (wǒ)受到 (shòudào)了 (le)胡 (hú)医生 (yīshēng)和 (hé)护士 (hùshi)很 (hěn)好 (hǎo)的 (de)照顾 (zhàogu)身体 (shēntǐ)不久 (bùjiǔ)就 (jiù)好起来 (hǎoqǐlai)了 (le)医生 (yīshēng)让 (ràng)我 (wǒ)别 (bié)生气 (shēngqì)别 (bié)怕 (pà)累 (lèi)恭喜 (gōngxǐ)我 (wǒ)明天 (míngtiān)就 (jiù)能 (néng)出院 (chūyuàn)你们 (nǐmen)放心 (fàngxīn)吧 (ba)出院 (chūyuàn)以后 (yǐhòu)我 (wǒ)一定 (yīdìng)更 (gèng)注意 (zhùyì)健康 (jiànkāng)
- 在医院里,胡医生认真地照顾每一位病人。住了几天院,小侯的病很快好起来了。知道明天就要出院,大家都替他放心。Ở trong bệnh viện, bác sĩ Hồ tận tình chăm sóc từng bệnh nhân. Nằm viện mấy ngày, bệnh của Tiểu Hầu đã nhanh chóng đỡ hẳn. Biết ngày mai cậu ấy sẽ xuất viện, mọi người đều yên tâm mừng cho cậu.Từ trong câu:在 (zài)医院 (yīyuàn)里 (lǐ)胡 (hú)医生 (yīshēng)认真 (rènzhēn)地 (de)照顾 (zhàogu)每 (měi)一 (yī)位 (wèi)病人 (bìngrén)住 (zhù)了 (le)几天 (jǐtiān)院 (yuàn)小 (xiǎo)侯 (hóu)的 (de)病 (bìng)很 (hěn)快 (kuài)好起来 (hǎoqǐlai)了 (le)知道 (zhīdào)明天 (míngtiān)就要 (jiùyào)出院 (chūyuàn)大家 (dàjiā)都 (dōu)替 (tì)他 (tā)放心 (fàngxīn)
- 我已经做好准备了!回顾这一年,我们一起努力学习,难道不是一段最难忘的回忆吗?Mình đã chuẩn bị sẵn sàng rồi! Nhìn lại một năm qua, chúng ta cùng nhau nỗ lực học tập, chẳng lẽ không phải là một đoạn ký ức khó quên nhất sao?
- 相反,那些真正成功的企业却非常关心顾客的使用体验。当产品出现问题时,他们会及时为顾客修理或办理退货,从而赢得了大家的长期信任。Ngược lại, những doanh nghiệp thực sự thành công lại vô cùng quan tâm tới trải nghiệm sử dụng của khách hàng. Khi sản phẩm xuất hiện vấn đề, họ sẽ kịp thời sửa chữa hoặc làm thủ tục trả hàng cho khách, nhờ đó giành được sự tin tưởng lâu dài của mọi người.Từ trong câu:相反 (xiāngfǎn)那些 (nàxiē)真正 (zhēnzhèng)成功 (chénggōng)的 (de)企业 (qǐyè)却 (què)非常 (fēicháng)关心 (guānxīn)顾客 (gùkè)的 (de)使用 (shǐyòng)体验 (tǐyàn)当 (dāng)产品 (chǎnpǐn)出现 (chūxiàn)问题 (wèntí)时 (shí)他们 (tāmen)会 (huì)及时 (jíshí)为 (wèi)顾客 (gùkè)修理 (xiūlǐ)或 (huò)办理 (bànlǐ)退货 (tuìhuò)从而 (cóng'ér)赢得 (yíngdé)了 (le)大家 (dàjiā)的 (de)长期 (chángqī)信任 (xìnrèn)
- 非常赞同!我们接下来在推进具体工作时,也会兼顾不愧与不料的协调发展。Rất tán thành! Tiếp theo khi thúc đẩy công việc cụ thể, chúng tôi cũng sẽ kết hợp hài hoà sự phát triển của 不愧 và 不料.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.