Chữ Hán
末
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 5 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: mạtđầu mút; kết thúc; giai đoạn cuối
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 木 + 一
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 为了离学校更近一点儿,阿明上周末搬到了学校附近的一个新小区。他住在八层,每天坐电梯下楼,五分钟就能走到教室。Để ở gần trường hơn một chút, cuối tuần trước Minh đã chuyển đến một khu chung cư mới gần trường. Cậu ấy ở tầng tám, mỗi ngày đi thang máy xuống lầu, năm phút là đi bộ tới phòng học.Từ trong câu:为了 (wèile)离 (lí)学校 (xuéxiào)更 (gèng)近 (jìn)一点儿 (yīdiǎnr)阿明 (Āmíng)上周 (shàngzhōu)末 (mò)搬 (bān)到了 (dàoliǎo)学校 (xuéxiào)附近 (fùjìn)的 (de)一 (yī)个 (gè)新 (xīn)小区 (xiǎoqū)他 (tā)住 (zhù)在 (zài)八 (bā)层 (céng)每天 (měitiān)坐电梯 (zuòdiàntī)下楼 (xiàlóu)五 (wǔ)分钟 (fēnzhōng)就 (jiù)能 (néng)走 (zǒu)到 (dào)教室 (jiàoshì)
- 周末中午,小侯请阿明和小兰去饭馆吃饭。大家走了半天,觉得又饿又渴,小侯拿着菜单说:“大家想吃什么就点什么!”Trưa cuối tuần, Tiểu Hầu mời Minh và Lan đi nhà hàng ăn cơm. Mọi người đi bộ nửa ngày, thấy vừa đói vừa khát, Tiểu Hầu cầm thực đơn nói: "Mọi người muốn ăn gì thì gọi món đó!"
- 小兰很愿意帮助同学,我们今天下午就常常去向她请教吧!我相信只要每天坚持努力,期末一定能取得好成绩!Lan rất sẵn lòng giúp đỡ bạn học, chiều nay chúng mình năng tới học hỏi cô ấy nhé! Mình tin tưởng chỉ cần mỗi ngày kiên trì cố gắng, cuối kỳ nhất định sẽ giành được thành tích tốt!
- 无论是管理时间还是管理金钱,都需要提前做好规划。本周末学校将邀请一位经济学教授来作报告,由他为大家介绍实用的理财方法。Bất kể là quản lý thời gian hay quản lý tiền bạc, đều cần lập quy hoạch từ trước. Cuối tuần này nhà trường sẽ mời một giáo sư kinh tế học đến báo cáo, do ông giới thiệu cho mọi người phương pháp quản lý tài chính thiết thực.Từ trong câu:无论 (wúlùn)是 (shì)管理 (guǎnlǐ)时间 (shíjiān)还是 (háishi)管理 (guǎnlǐ)金钱 (jīnqián)都 (dōu)需要 (xūyào)提前 (tíqián)做 (zuò)好 (hǎo)规划 (guīhuà)本 (běn)周末 (zhōumò)学校 (xuéxiào)将 (jiāng)邀请 (yāoqǐng)一 (yī)位 (wèi)经济学 (jīngjìxué)教授 (jiàoshòu)来 (lái)作 (zuò)报告 (bàogào)由 (yóu)他 (tā)为 (wèi)大家 (dàjiā)介绍 (jièshào)实用 (shíyòng)的 (de)理财 (lǐcái)方法 (fāngfǎ)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.