Chữ HánChữ đa âm
挑
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 5 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: vẹogánh bằng đòn gánh; chọn; lựa
- Âm Hán Việt: vẹonâng; đào; kích
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 扌 + 兆
- 扌shǒubộ "tay" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 64), xuất hiện trong 提, 把, 打, v.v.
- 兆zhào(hình thức kết hợp) điềm báo; tiên đoán; một triệu; mega-
- Phần chỉ nghĩa: 扌
- Phần chỉ âm: 兆
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 与此同时,面对未来社会的复杂挑战,教育切忌用划一的标准去裁剪千差万别的生命。唯有破除急功近利的桎梏,依据学生的独特禀赋因材施教,方能涵养出兼具独立人格与创新潜能的栋梁之才。Đồng thời, trước những thách thức phức tạp của xã hội tương lai, giáo dục tuyệt đối tránh dùng một thước đo đồng phục để cắt gọt những sinh mệnh muôn màu muôn vẻ. Chỉ có phá bỏ xiềng xích của sự thực dụng ăn xổi, tuỳ theo thiên tư độc đáo của học sinh mà dạy dỗ mới có thể bồi dưỡng nên những nhân tài trụ cột vừa có nhân cách độc lập vừa giàu tiềm năng sáng tạo.Từ trong câu:与此同时 (yǔcǐtóngshí)面对 (miànduì)未来 (wèilái)社会 (shèhuì)的 (de)复杂 (fùzá)挑战 (tiǎozhàn)教育 (jiàoyù)切忌 (qièjì)用 (yòng)划一 (huàyī)的 (de)标准 (biāozhǔn)去 (qù)裁剪 (cáijiǎn)千差万别 (qiānchāwànbié)的 (de)生命 (shēngmìng)唯有 (wéiyǒu)破除 (pòchú)急功近利 (jígōngjìnlì)的 (de)桎梏 (zhìgù)依据 (yījù)学生 (xuésheng)的 (de)独特 (dútè)禀赋 (bǐngfù)因材施教 (yīncáishījiào)方能 (fāngnéng)涵养 (hányǎng)出 (chū)兼具 (jiānjù)独立 (dúlì)人格 (réngé)与 (yǔ)创新 (chuàngxīn)潜能 (qiánnéng)的 (de)栋梁 (dòngliáng)之 (zhī)才 (cái)
- 是啊!总的来说,这一年的收获远远超过了预期。总之,无论未来遇到什么挑战,我们都要朝着理想继续前进!Đúng thế! Nói chung, thu hoạch của năm nay vượt xa kỳ vọng. Tóm lại, bất kể tương lai gặp thử thách gì, chúng ta đều phải hướng tới lý tưởng tiếp tục tiến lên!
- 每多掌握一门语言,就如同在生命中多打开了一扇通往世界的窗户。从最初认识一笔一画的汉字,到如今能够从容地阅读中文报刊、欣赏文学经典、探讨时代议题,这无疑是一段充满挑战却又收获丰硕的旅程。Mỗi khi nắm vững thêm một ngôn ngữ, cũng giống như mở thêm một khung cửa sổ thông ra thế giới trong cuộc đời. Từ lúc ban đầu làm quen từng nét chữ Hán, đến nay đã có thể ung dung đọc báo chí tiếng Trung, thưởng thức tác phẩm văn học kinh điển và bàn luận các vấn đề thời đại, đây chắc chắn là một hành trình đầy thử thách nhưng cũng vô cùng bội thu.Từ trong câu:每 (měi)多 (duō)掌握 (zhǎngwò)一 (yī)门 (mén)语言 (yǔyán)就 (jiù)如同 (rútóng)在 (zài)生命 (shēngmìng)中 (zhōng)多 (duō)打开 (dǎkāi)了 (le)一 (yī)扇 (shàn)通往 (tōngwǎng)世界 (shìjiè)的 (de)窗户 (chuānghu)从 (cóng)最初 (zuìchū)认识 (rènshi)一 (yī)笔 (bǐ)一 (yī)画 (huà)的 (de)汉字 (hànzì)到 (dào)如今 (rújīn)能够 (nénggòu)从容 (cóngróng)地 (de)阅读 (yuèdú)中文 (Zhōngwén)报刊 (bàokān)欣赏 (xīnshǎng)文学 (wénxué)经典 (jīngdiǎn)探讨 (tàntǎo)时代 (shídài)议题 (yìtí)这 (zhè)无疑 (wúyí)是 (shì)一 (yī)段 (duàn)充满 (chōngmǎn)挑战 (tiǎozhàn)却 (què)又 (yòu)收获 (shōuhuò)丰硕 (fēngshuò)的 (de)旅程 (lǚchéng)
- 随着数字经济成为全球增长的核心引擎,数据资源的战略价值愈发凸显。然而,系统漏洞频出、隐私泄露以及虚假信息泛滥等问题,也给各国国家安全与公民权益带来了严峻挑战。Cùng với việc kinh tế số trở thành động cơ tăng trưởng cốt lõi toàn cầu, giá trị chiến lược của tài nguyên dữ liệu ngày càng nổi bật. Tuy nhiên, các vấn đề như lỗ hổng hệ thống xuất hiện liên tiếp, rò rỉ quyền riêng tư và thông tin giả mạo tràn lan cũng đặt ra thách thức gay gắt cho an ninh quốc gia và quyền lợi công dân các nước.Từ trong câu:随着 (suízhe)数字 (shùzì)经济 (jīngjì)成为 (chéngwéi)全球 (quánqiú)增长 (zēngzhǎng)的 (de)核心 (héxīn)引擎 (yǐnqíng)数据 (shùjù)资源 (zīyuán)的 (de)战略 (zhànlüè)价值 (jiàzhí)愈发 (yùfā)凸显 (tūxiǎn)然而 (rán'ér)系统 (xìtǒng)漏洞 (lòudòng)频 (pín)出 (chū)隐私 (yǐnsī)泄露 (xièlòu)以及 (yǐjí)虚假 (xūjiǎ)信息 (xìnxī)泛滥 (fànlàn)等 (děng)问题 (wèntí)也 (yě)给 (gěi)各国 (gèguó)国家安全 (guójiā'ānquán)与 (yǔ)公民权 (gōngmínquán)益 (yì)带来 (dàilái)了 (le)严峻 (yánjùn)挑战 (tiǎozhàn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.