Chữ Hán
起
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: khởidậy; nâng lên; thức dậy
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc dưới trái · 走 + 己
- Phần chỉ nghĩa: 走
- Phần chỉ âm: 己
Từ có chữ này
- 起床Âm Hán Việt: khởi sàngthức dậy; ngủ dậyHSK 1
- 对不起Âm Hán Việt: đỗi bất khởiTôi xin lỗi; xin thứ lỗi; tôi xin tha thứ; làm (ai đó) thất vọng; không đạt kỳ vọngHSK 1
- 一起Âm Hán Việt: nhất khởiở cùng một nơi; cùng nhau; vớiHSK 2
- 起来(sau động từ) chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái; chỉ sự chuyển động hướng lên (ví dụ: sau 站 (zhàn)); chỉ sự hoàn thànhHSK 2
- 起来Âm Hán Việt: khởi laiđứng lên; thức dậy; cũng đọc là [qi3 lai2]HSK 2
- 起飞Âm Hán Việt: khởi phi(của máy bay) cất cánhHSK 3
- 引起Âm Hán Việt: dẫn khởigây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thíchHSK 4
- 起到Âm Hán Việt: khởi đáo(trong biểu đạt dưới dạng 起到…作用[qi3 dao4 xx5 zuo4 yong4]) có tác dụng (thúc đẩy, v.v.); đóng vai trò (ổn định, v.v.)HSK 4
- 发起Âm Hán Việt: phát khởikhởi xướng; bắt đầu; phát động (một cuộc tấn công, một sáng kiến, v.v.)HSK 5
- 提起Âm Hán Việt: đề khởinhắc đến; nói đến; nhấc lênHSK 5
- 了不起Âm Hán Việt: liễu bất khởikinh ngạc; tuyệt vời; phi thườngHSK 5
- 兴起Âm Hán Việt: hưng khởinổi lên; phát sinh; nảy nởHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 起初Âm Hán Việt: khởi sơban đầu; lúc đầu; ngay từ đầuHSK 6
- 起源Âm Hán Việt: khởi nguồnkhởi nguồn; bắt nguồn; đến từHSK 6
- 起点Âm Hán Việt: khởi điểmđiểm bắt đầuHSK 6
- 看不起Âm Hán Việt: khán bất khởicoi thường; khinh miệtHSK 6
- 看得起Âm Hán Việt: khán đắc khởithể hiện sự tôn trọng; đánh giá caoHSK 6
- 唤起Âm Hán Việt: hoán khởiđánh thức (hành động); khuấy động (quần chúng); gợi lên (sự chú ý, hồi tưởng,...)HSK 7–9
- 崛起nổi lên đột ngột (đến vị trí cao vượt); vươn cao; xuất hiệnHSK 7–9
- 掀起nhấc lên; nâng lên (nắp v.v.); (về bão) dâng lên; khuấy động (sóng v.v.); (nghĩa bóng) kích hoạt; làm dấy lên (làn sóng phổ biến, cuộc tranh cãi v.v.)HSK 7–9
- 激起Âm Hán Việt: kích khởikhơi dậy; gợi lên; gây raHSK 7–9
- 起伏Âm Hán Việt: khởi phụcchuyển động lên xuống; gợn sóng; thăng trầmHSK 7–9
- 起劲Âm Hán Việt: khởi cứnghăng hái; mạnh mẽ; nhiệt tìnhHSK 7–9
- 起哄Âm Hán Việt: khởi họngchọc phá; la ó ồn ào; tạo náo độngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你别担心,其实我的包里一直放着两把伞和一件雨衣呢!这场雨大概下半个小时就会停,我们两个身高差不多,一起撑这把大伞往车站方向走,当然没问题!Bạn đừng lo, thực ra trong túi mình lúc nào cũng để sẵn hai chiếc ô và một chiếc áo mưa đây! Cơn mưa này khoảng nửa tiếng là tạnh thôi, hai đứa mình chiều cao xấp xỉ nhau, cùng che chiếc ô lớn này đi về hướng nhà ga, đương nhiên không thành vấn đề!Từ trong câu:你 (nǐ)别 (bié)担心 (dānxīn)其实 (qíshí)我 (wǒ)的 (de)包 (bāo)里 (lǐ)一直 (yīzhí)放 (fàng)着 (zhe)两 (liǎng)把 (bǎ)伞 (sǎn)和 (hé)一 (yī)件 (jiàn)雨衣 (yǔyī)呢 (ne)这 (zhè)场 (cháng)雨 (yǔ)大概 (dàgài)下半 (xiàbàn)个 (gè)小时 (xiǎoshí)就 (jiù)会 (huì)停 (tíng)我们 (wǒmen)两 (liǎng)个 (gè)身高 (shēngāo)差不多 (chàbùduō)一起 (yīqǐ)撑 (chēng)这 (zhè)把 (bǎ)大 (dà)伞 (sǎn)往 (wǎng)车站 (chēzhàn)方向 (fāngxiàng)走 (zǒu)当然 (dāngrán)没问题 (méiwèntí)
- 好,已经找到了!你看门口那个留着短头发、身高一米八、看起来瘦瘦的人,我认得他,他就是胡医生!Được, đã tìm thấy rồi! Bạn nhìn người để tóc ngắn, cao một mét tám, trông gầy gầy ở cửa kìa, mình nhận ra anh ấy, anh ấy chính là bác sĩ Hồ!
- 对不起!Xin lỗi bạn!Từ trong câu:对不起 (duìbuqǐ)
- 小侯,坐在前面喝茶的那两位老人是谁?他们看起来身体真好!Tiểu Hầu ơi, hai vị lớn tuổi đang ngồi uống trà phía trước kia là ai thế? Trông sức khoẻ của hai cụ tốt thật đấy!
- 小雪小时候眼睛大大的,个子比弟弟高一点儿。那时候两个小孩儿经常手拉着手一起去玩。Hồi nhỏ Tiểu Tuyết mắt to tròn, vóc người cao hơn em trai một chút. Hồi ấy hai đứa trẻ thường nắm tay nhau cùng đi chơi.
- 我游得不太快,但是我跑步跑得很快!我每天早上六点就起床去跑步了。Mình bơi không nhanh lắm, nhưng mình chạy bộ rất nhanh! Mỗi sáng sáu giờ là mình đã dậy đi chạy bộ rồi.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.