Chữ HánChữ đa âm
查
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 17 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: tranghiên cứu; kiểm tra; điều tra
- biến thể của 楂 (zhā)
- họ [Zha1]
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 木 + 旦
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 检查Âm Hán Việt: ghém trakiểm tra; khám xét; kiểm địnhHSK 3
- 查找Âm Hán Việt: tra quơtìm kiếm; tra cứuHSK 4
- 查看Âm Hán Việt: tra khánxem xét; kiểm tra; tra cứuHSK 4
- 调查Âm Hán Việt: điều trađiều tra; cuộc điều tra; khảo sátHSK 4
- 查询Âm Hán Việt: tra tuânkiểm tra; hỏi; tham khảo (tài liệu,...)HSK 6
- 侦查Âm Hán Việt: trinh traphát hiện; điều traHSK 7–9
- 复查Âm Hán Việt: hạ trakiểm tra lại; tái kiểm traHSK 7–9
- 审查Âm Hán Việt: thẩm trakiểm tra; điều tra; kiểm duyệtHSK 7–9
- 抽查Âm Hán Việt: trừu trakiểm tra ngẫu nhiên; kiểm tra đột xuấtHSK 7–9
- 排查Âm Hán Việt: bài trakiểm tra; kiểm duyệt theo danh sách; kiểm kêHSK 7–9
- 搜查Âm Hán Việt: sưu tralục soátHSK 7–9
- 查处Âm Hán Việt: tra xửđiều tra và xử lý (một vụ án hình sự)HSK 7–9
Xem thêm 5 từ
- 查明Âm Hán Việt: tra minhđiều tra và phát hiện; xác minhHSK 7–9
- 查获Âm Hán Việt: tra hoạchtheo dõi và thu giữ (nghi phạm tội phạm, hàng lậu, v.v.)HSK 7–9
- 核查Âm Hán Việt: hạch trakiểm tra; kiểm địnhHSK 7–9
- 筛查Âm Hán Việt: rây trasàng lọc (bệnh tật, v.v.)HSK 7–9
- 考查Âm Hán Việt: khảo trađiều tra; nghiên cứuHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 上个星期小侯突然感冒发烧,腿和脚也很疼,不得不住院检查。以前他觉得自己年轻,不常注意休息,生病以后心里感到很难过。Tuần trước Tiểu Hầu đột nhiên bị cảm sốt, đùi và chân cũng rất đau, đành phải nhập viện kiểm tra. Trước đây cậu ấy nghĩ mình còn trẻ nên ít chú ý nghỉ ngơi, sau khi bị ốm trong lòng cảm thấy rất buồn.Từ trong câu:上个星期 (shànggèxīngqī)小 (xiǎo)侯 (hóu)突然 (tūrán)感冒 (gǎnmào)发烧 (fāshāo)腿 (tuǐ)和 (hé)脚 (jiǎo)也 (yě)很 (hěn)疼 (téng)不得不 (bùdébù)住院 (zhùyuàn)检查 (jiǎnchá)以前 (yǐqián)他 (tā)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)年轻 (niánqīng)不 (bù)常 (cháng)注意 (zhùyì)休息 (xiūxi)生病 (shēngbìng)以后 (yǐhòu)心里 (xīnli)感到 (gǎndào)很 (hěn)难过 (nánguò)
- 上课时,阿明总是认真听老师讲课文,用铅笔把黑板上的重要句子清楚地记在笔记本上。遇到不明白的词,他就查词典、字典或者看电子书。Lúc trên lớp, Minh luôn chăm chú nghe thầy giảng bài khoá, dùng bút chì ghi rõ ràng những câu quan trọng trên bảng đen vào sổ tay. Gặp từ chưa hiểu, cậu ấy liền tra từ điển, tự điển hoặc đọc sách điện tử.Từ trong câu:上课 (shàngkè)时 (shí)阿明 (Āmíng)总是 (zǒngshì)认真 (rènzhēn)听 (tīng)老师 (lǎoshī)讲课 (jiǎngkè)文 (wén)用 (yòng)铅笔 (qiānbǐ)把 (bǎ)黑板 (hēibǎn)上 (shàng)的 (de)重要 (zhòngyào)句子 (jùzi)清楚 (qīngchu)地 (de)记 (jì)在 (zài)笔记本 (bǐjìběn)上 (shàng)遇到 (yùdào)不明 (bùmíng)白 (bái)的 (de)词 (cí)他 (tā)就 (jiù)查 (chá)词典 (cídiǎn)字典 (zìdiǎn)或者 (huòzhě)看 (kàn)电子书 (diànzǐshū)
- 没错。除非你们先依据真实的市场调查找准客户需求,否则很难在竞争中获得稳定的利润。Đúng đấy. Trừ phi các bạn trước tiên căn cứ vào khảo sát thị trường thực tế để xác định đúng nhu cầu khách hàng, bằng không rất khó thu được lợi nhuận ổn định trong cạnh tranh.
- 胡医生给你检查了以后怎么说?病房里的病人们休息得好吗?Sau khi bác sĩ Hồ kiểm tra cho bạn thì nói thế nào? Các bệnh nhân trong phòng bệnh nghỉ ngơi có tốt không?
- 这是大家共同合作的结果。我们把资料放在网上,既便于随时查看,又能节省开会讨论的时间。Đây là kết quả hợp tác chung của mọi người. Chúng ta để tài liệu trên mạng, vừa tiện xem bất cứ lúc nào, vừa tiết kiệm thời gian họp thảo luận.
- 阿明,在这篇课文中还有两个生词我不太明白。我今天没带字典和电子书,你可以把从图书馆借来的词典借我查一下吗?Minh ơi, trong bài khoá này vẫn còn hai từ mới mình chưa hiểu rõ lắm. Hôm nay mình không mang tự điển và sách điện tử, bạn có thể cho mình mượn cuốn từ điển mượn từ thư viện để tra một chút được không?Từ trong câu:阿明 (Āmíng)在 (zài)这 (zhè)篇 (piān)课文 (kèwén)中 (zhōng)还有 (háiyǒu)两 (liǎng)个 (gè)生词 (shēngcí)我 (wǒ)不 (bù)太 (tài)明白 (míngbai)我 (wǒ)今天 (jīntiān)没 (méi)带 (dài)字典 (zìdiǎn)和 (hé)电子书 (diànzǐshū)你 (nǐ)可以 (kěyǐ)把 (bǎ)从 (cóng)图书馆 (túshūguǎn)借 (jiè)来 (lái)的 (de)词典 (cídiǎn)借 (jiè)我 (wǒ)查 (chá)一下 (yīxià)吗 (ma)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.