Chữ Hán
根
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 8 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: cănrễ; cơ sở; lượng từ cho vật thon dài, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn guitar
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 木 + 艮
- 木mù(dạng kết hợp) cây; (dạng kết hợp) gỗ; không cảm xúc; tê liệt; như gỗ
- 艮gènmột trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho núi; ☶; hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 45° (đông bắc)
- Phần chỉ nghĩa: 木
- Phần chỉ âm: 艮
Từ có chữ này
- 根据Âm Hán Việt: căn cớtheo; dựa vào; cơ sởHSK 3
- 根本Âm Hán Việt: căn bảncơ bản; cơ sở; gốc rễHSK 5
- 扎根Âm Hán Việt: trát cănbén rễHSK 7–9
- 根基Âm Hán Việt: căn cơnền tảngHSK 7–9
- 根治Âm Hán Việt: căn trịđưa vào kiểm soát vĩnh viễn; chữa trị triệt đểHSK 7–9
- 根源Âm Hán Việt: căn nguồnnguồn gốc; ngọn nguồn (nguyên nhân)HSK 7–9
- 归根到底Âm Hán Việt: quy căn đáo đểsau cùng; phân tích cuối cùng; rốt cuộcHSK 7–9
- 根深蒂固Âm Hán Việt: căn thâm đế cốăn sâu bám rễ (vấn đề, v.v.)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 保护濒临灭绝的物种,归根到底就是在保护人类自己。只有各国携手减少碳排放、守护森林与海洋,才能维护自然界的生态平衡,从而实现人与自然的和谐共生。Bảo vệ các loài đứng bên bờ vực tuyệt chủng, xét đến cùng chính là đang bảo vệ bản thân loài người. Chỉ khi các quốc gia chung tay giảm phát thải carbon, gìn giữ rừng và đại dương thì mới duy trì được cân bằng sinh thái của giới tự nhiên, từ đó hiện thực hoá sự chung sống hài hoà giữa con người và thiên nhiên.Từ trong câu:保护 (bǎohù)濒临 (bīnlín)灭绝 (mièjué)的 (de)物种 (wùzhǒng)归根到底 (guīgēndàodǐ)就是 (jiùshì)在 (zài)保护人 (bǎohùrén)类 (lèi)自己 (zìjǐ)只有 (zhǐyǒu)各国 (gèguó)携手 (xiéshǒu)减少 (jiǎnshǎo)碳排放 (tànpáifàng)守护 (shǒuhù)森林 (sēnlín)与 (yǔ)海洋 (hǎiyáng)才能 (cáinéng)维护 (wéihù)自然界 (zìránjiè)的 (de)生态 (shēngtài)平衡 (pínghéng)从而 (cóng'ér)实现 (shíxiàn)人 (rén)与 (yǔ)自然 (zìrán)的 (de)和谐 (héxié)共生 (gòngshēng)
- 对!北方和南方差别很大,东方和西方国家的历史文化也有很多不同。根据旅游书的介绍,我们现在所在的这座城市有两千多年历史,市中间有一条非常有名的老街。Đúng vậy! Miền Bắc và miền Nam khác biệt rất lớn, lịch sử văn hoá của các quốc gia phương Đông và phương Tây cũng có nhiều điểm khác nhau. Dựa theo lời giới thiệu của sách du lịch, thành phố nơi chúng ta đang ở có hơn hai nghìn năm lịch sử, ở giữa thành phố có một con phố cổ vô cùng nổi tiếng.Từ trong câu:对 (duì)北方 (běifāng)和 (hé)南方 (nánfāng)差别 (chābié)很 (hěn)大 (dà)东方 (dōngfāng)和 (hé)西方 (Xīfāng)国家 (guójiā)的 (de)历史 (lìshǐ)文化 (wénhuà)也 (yě)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)不同 (bùtóng)根据 (gēnjù)旅游 (lǚyóu)书 (shū)的 (de)介绍 (jièshào)我们 (wǒmen)现在 (xiànzài)所在 (suǒzài)的 (de)这 (zhè)座 (zuò)城市 (chéngshì)有 (yǒu)两 (liǎng)千 (qiān)多年 (duōnián)历史 (lìshǐ)市 (shì)中间 (zhōngjiān)有 (yǒu)一 (yī)条 (tiáo)非常 (fēicháng)有名 (yǒumíng)的 (de)老街 (Lǎojiē)
- 归根到底,考取HSK五级证书并不是学习的终点,而是迈向更广阔舞台的崭新起点。愿每一位热爱汉语的学习者都能带着这份自信与从容,书写属于自己的精彩篇章!Xét đến cùng, thi đỗ chứng chỉ HSK 5 không phải là điểm kết thúc của việc học, mà là khởi đầu mới mẻ để bước tới sân khấu rộng lớn hơn. Chúc mỗi người học yêu tiếng Trung đều mang theo sự tự tin và ung dung ấy, viết nên chương tuyệt đẹp thuộc về chính mình!Từ trong câu:归根到底 (guīgēndàodǐ)考取 (kǎoqǔ)五 (wǔ)级 (jí)证书 (zhèngshū)并不 (bìngbù)是 (shì)学习 (xuéxí)的 (de)终点 (zhōngdiǎn)而是 (érshì)迈向 (màixiàng)更 (gèng)广阔 (guǎngkuò)舞台 (wǔtái)的 (de)崭新 (zhǎnxīn)起点 (qǐdiǎn)愿 (yuàn)每 (měi)一 (yī)位 (wèi)热爱 (rè'ài)汉语 (Hànyǔ)的 (de)学习 (xuéxí)者 (zhě)都 (dōu)能 (néng)带 (dài)着 (zhe)这 (zhè)份 (fèn)自信 (zìxìn)与 (yǔ)从容 (cóngróng)书写 (shūxiě)属于 (shǔyú)自己 (zìjǐ)的 (de)精彩 (jīngcǎi)篇章 (piānzhāng)
- 攻克核心技术瓶颈绝非朝夕之功。唯有营造宽容失败、鼓励探索的学术土壤,让天下英才荟萃于此潜心治学,方能为未来的科技腾飞奠定不可动摇的根基。Chinh phục điểm nghẽn công nghệ lõi tuyệt đối không phải công sức một sớm một chiều. Chỉ có kiến tạo mảnh đất học thuật bao dung với thất bại, khuyến khích tìm tòi để nhân tài khắp nơi hội tụ潜心 nghiên cứu mới có thể đặt nền móng không thể lay chuyển cho sự cất cánh của khoa học công nghệ tương lai.Từ trong câu:攻克 (gōngkè)核心 (héxīn)技术 (jìshù)瓶颈 (píngjǐng)绝非 (juéfēi)朝夕 (zhāoxī)之 (zhī)功 (gōng)唯有 (wéiyǒu)营造 (yíngzào)宽容 (kuānróng)失败 (shībài)鼓励 (gǔlì)探索 (tànsuǒ)的 (de)学术 (xuéshù)土壤 (tǔrǎng)让 (ràng)天下 (tiānxià)英 (yīng)才 (cái)荟萃 (huìcuì)于 (yú)此 (cǐ)潜心 (qiánxīn)治学 (zhìxué)方能 (fāngnéng)为 (wèi)未来 (wèilái)的 (de)科技 (kējì)腾飞 (téngfēi)奠定 (diàndìng)不可 (bùkě)动摇 (dòngyáo)的 (de)根基 (gēnjī)
- 每到一个外地城市,他都会根据地图去参观当地的名人故居和老街,把那里的文化故事读好几遍。身边的中国朋友都笑着说,他比很多本地人还了解这座城市。Mỗi khi đến một thành phố khác, cậu ấy đều dựa theo bản đồ để đi tham quan nhà cũ của danh nhân và phố cổ địa phương, đọc đi đọc lại câu chuyện văn hoá ở đó mấy lượt. Bạn bè Trung Quốc bên cạnh đều cười bảo rằng cậu ấy còn hiểu rõ thành phố này hơn nhiều người bản xứ.Từ trong câu:每 (měi)到 (dào)一 (yī)个 (gè)外地 (wàidì)城市 (chéngshì)他 (tā)都会 (dūhuì)根据地 (gēnjùdì)图 (tú)去 (qù)参观 (cānguān)当地 (dāngdì)的 (de)名人 (míngrén)故居 (gùjū)和 (hé)老街 (Lǎojiē)把 (bǎ)那里 (nàli)的 (de)文化 (wénhuà)故事 (gùshi)读 (dú)好几 (hǎojǐ)遍 (biàn)身边 (shēnbiān)的 (de)中国 (Zhōngguó)朋友 (péngyou)都 (dōu)笑 (xiào)着 (zhe)说 (shuō)他 (tā)比 (bǐ)很 (hěn)多 (duō)本地人 (běndìrén)还 (hái)了解 (liǎojiě)这 (zhè)座 (zuò)城市 (chéngshì)
- 王老师,这次实验数据又没达到预期,我简直快失去信心了,是不是我根本不适合搞科研?Thầy Vương ơi, số liệu thí nghiệm lần này lại không đạt kỳ vọng, em gần như sắp mất hết tự tin rồi, có phải em vốn không hợp làm nghiên cứu khoa học không ạ?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.