Chữ HánChữ đa âm
提
Nghĩa xách (thòng xuống từ tay); nâng; đề xuất; dùng trong 提防 (dīfang) và 提溜 (dīliu)
Bộ thủ扌
Âm Hán Việt đề
- 12 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: đềxách (thòng xuống từ tay); nâng; đề xuất
- dùng trong 提防 (dīfang) và 提溜 (dīliu)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 扌 + 是
- 扌shǒubộ "tay" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 64), xuất hiện trong 提, 把, 打, v.v.
- 是shì[thị]là (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng; phải; thật; sự thừa nhận tôn kính một mệnh lệnh: rất tốt
- Phần chỉ nghĩa: 扌
- Phần chỉ âm: 是
Từ có chữ này
- 提高Âm Hán Việt: đề caonâng cao; tăng; cải thiệnHSK 3
- 提供Âm Hán Việt: đề cungđề nghị; cung cấp; chu cấpHSK 4
- 提出Âm Hán Việt: đề xuấtnêu (vấn đề); đề xuất; đưa raHSK 4
- 提到Âm Hán Việt: đề đáođề cập; nêu (một chủ đề); nhắc đếnHSK 4
- 提前Âm Hán Việt: đề tiềndời lên ngày sớm hơn; làm gì đó trước thời hạn; trước thời hạnHSK 4
- 提醒Âm Hán Việt: đề tỉnhnhắc nhở; gợi chú ý; cảnh báoHSK 4
- 提交Âm Hán Việt: đề giaonộp (báo cáo v.v.); chuyển (vấn đề) cho ai đóHSK 5
- 提倡Âm Hán Việt: đề xướngkhuyến khích; ủng hộHSK 5
- 提升Âm Hán Việt: đề thăngthăng chức (lên vị trí cao hơn); nâng; kéo lên; (bóng) nâng cao; cải thiệnHSK 5
- 提起Âm Hán Việt: đề khởinhắc đến; nói đến; nhấc lênHSK 5
- 提问Âm Hán Việt: đề vấnđặt câu hỏi; kiểm tra; chất vấnHSK 5
- 前提Âm Hán Việt: tiền đềtiền đề; điều kiện tiên quyếtHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 提取Âm Hán Việt: đề thủrút (tiền); lấy (hành lý gửi); chiết xuấtHSK 6
- 提示Âm Hán Việt: đề thịchỉ ra; nhắc nhở (ai đó về điều gì); gợi ýHSK 6
- 提及Âm Hán Việt: đề cậpnhắc đến; nêu (một chủ đề); đưa đến sự chú ý của ai đóHSK 7–9
- 提名Âm Hán Việt: đề danhđề cửHSK 7–9
- 提拔Âm Hán Việt: đề bạtthăng chức lên vị trí cao hơn; lựa chọn để thăng chứcHSK 7–9
- 提炼Âm Hán Việt: đề luyệnchiết xuất (quặng, khoáng sản, v.v.); tinh chế; làm tinh khiếtHSK 7–9
- 提纲Âm Hán Việt: đề cươngdàn ý; tóm tắt; ghi chúHSK 7–9
- 提议Âm Hán Việt: đề nghịđề xuất; gợi ý; đề nghịHSK 7–9
- 提速Âm Hán Việt: đề tốctăng tốc độ hành trình đã định; tăng tốc; đẩy nhanh tốc độHSK 7–9
- 提防Âm Hán Việt: đề phòngđề phòng; cảnh giác; coi chừng không (sẩy chân)HSK 7–9
- 小提琴Âm Hán Việt: tiểu đề cầmđàn violinHSK 7–9
- 提心吊胆Âm Hán Việt: đề tâm điếu đảm(thành ngữ) rất sợ hãi và lo lắngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 实际上,有些生词并不会影响我们理解整篇文章的意思。只要养成广泛阅读的习惯,不断积累背景知识,阅读速度自然会大大提高。Trên thực tế, có một số từ mới không hề ảnh hưởng tới việc chúng ta hiểu ý nghĩa toàn bài. Chỉ cần hình thành thói quen đọc rộng, không ngừng tích luỹ kiến thức nền tảng, tốc độ đọc tự nhiên sẽ nâng cao rõ rệt.Từ trong câu:实际上 (shíjìshàng)有些 (yǒuxiē)生词 (shēngcí)并不 (bìngbù)会 (huì)影响 (yǐngxiǎng)我们 (wǒmen)理解 (lǐjiě)整 (zhěng)篇 (piān)文章 (wénzhāng)的 (de)意思 (yìsi)只要 (zhǐyào)养成 (yǎngchéng)广泛 (guǎngfàn)阅读 (yuèdú)的 (de)习惯 (xíguàn)不断 (bùduàn)积累 (jīlěi)背景 (bèijǐng)知识 (zhīshi)阅读 (yuèdú)速度 (sùdù)自然 (zìrán)会 (huì)大大 (dàdà)提高 (tígāo)
- 导游提醒我们,在游览之时一定要爱护花草树木,做文明的旅行者。来,我给大家拍张照片吧!Hướng dẫn viên nhắc chúng mình, trong lúc tham quan nhất định phải giữ gìn hoa cỏ cây cối, làm người du lịch văn minh. Nào, để mình chụp cho mọi người một tấm ảnh nhé!
- 我听得见!你别说自己不行,学打球本来就不容易,虽然有一点儿难,但是只要努力练,一定行!大声为自己加油吧,我们一定能提高成绩、拿到好得分!Mình nghe thấy mà! Bạn đừng nói mình không làm được, học đánh cầu vốn dĩ đã không dễ, tuy hơi khó một chút nhưng chỉ cần chăm chỉ tập là nhất định làm được! Hãy lớn tiếng cổ vũ cho chính mình nhé, nhất định chúng mình sẽ nâng cao thành tích và giành được điểm số tốt!Từ trong câu:我 (wǒ)听得见 (tīngdéjiàn)你 (nǐ)别说 (biéshuō)自己 (zìjǐ)不行 (bùxíng)学 (xué)打球 (dǎqiú)本来 (běnlái)就 (jiù)不容 (bùróng)易 (yì)虽然 (suīrán)有一点儿 (yǒuyīdiǎnr)难 (nán)但是 (dànshì)只要 (zhǐyào)努力 (nǔlì)练 (liàn)一定 (yīdìng)行 (xíng)大声 (dàshēng)为 (wèi)自己 (zìjǐ)加油 (jiāyóu)吧 (ba)我们 (wǒmen)一定 (yīdìng)能 (néng)提高 (tígāo)成绩 (chéngjì)拿到 (nádào)好 (hǎo)得分 (défēn)
- 我按您的提醒试了一下,还是不行。于是我就把我的地址发到客服邮箱了,麻烦你们及时安排修理吧。Tôi đã thử theo lời nhắc của chị rồi mà vẫn không được. Thế là tôi đã gửi địa chỉ của mình vào hộp thư chăm sóc khách hàng rồi, phiền các bạn sắp xếp sửa chữa kịp thời giúp nhé.
- 无论是管理时间还是管理金钱,都需要提前做好规划。本周末学校将邀请一位经济学教授来作报告,由他为大家介绍实用的理财方法。Bất kể là quản lý thời gian hay quản lý tiền bạc, đều cần lập quy hoạch từ trước. Cuối tuần này nhà trường sẽ mời một giáo sư kinh tế học đến báo cáo, do ông giới thiệu cho mọi người phương pháp quản lý tài chính thiết thực.Từ trong câu:无论 (wúlùn)是 (shì)管理 (guǎnlǐ)时间 (shíjiān)还是 (háishi)管理 (guǎnlǐ)金钱 (jīnqián)都 (dōu)需要 (xūyào)提前 (tíqián)做 (zuò)好 (hǎo)规划 (guīhuà)本 (běn)周末 (zhōumò)学校 (xuéxiào)将 (jiāng)邀请 (yāoqǐng)一 (yī)位 (wèi)经济学 (jīngjìxué)教授 (jiàoshòu)来 (lái)作 (zuò)报告 (bàogào)由 (yóu)他 (tā)为 (wèi)大家 (dàjiā)介绍 (jièshào)实用 (shíyòng)的 (de)理财 (lǐcái)方法 (fāngfǎ)
- 每个国家和地区都有自己独特的文化传统。当我们去外地旅行或去朋友家做客时,最好提前了解当地是否有什么特别的习俗。Mỗi quốc gia và vùng lãnh thổ đều có truyền thống văn hoá độc đáo của riêng mình. Khi chúng ta đi du lịch nơi khác hoặc đến nhà bạn bè chơi, tốt nhất nên tìm hiểu trước xem địa phương đó có phong tục gì đặc biệt hay không.Từ trong câu:每 (měi)个 (gè)国家 (guójiā)和 (hé)地区 (dìqū)都 (dōu)有 (yǒu)自己 (zìjǐ)独特 (dútè)的 (de)文化传统 (wénhuàchuántǒng)当 (dāng)我们 (wǒmen)去 (qù)外地 (wàidì)旅行 (lǚxíng)或 (huò)去 (qù)朋友 (péngyou)家 (jiā)做客 (zuòkè)时 (shí)最好 (zuìhǎo)提前 (tíqián)了解 (liǎojiě)当地 (dāngdì)是否 (shìfǒu)有 (yǒu)什么 (shénme)特别 (tèbié)的 (de)习俗 (xísú)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.