Chữ Hán
消
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 17 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tiêugiảm bớt; lắng xuống; tiêu thụ; giảm; tiêu phí (thời gian)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 氵 + 肖
- 氵shuǐbộ "thuỷ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85), xuất hiện trong 没 (méi), 法 (fǎ), 流 (liú) v.v.; xem thêm 三点水 (sāndiǎnshuǐ)
- 肖xiàogiống; tương tự; giống như
- Phần chỉ nghĩa: 氵
- Phần chỉ âm: 肖
Từ có chữ này
- 取消Âm Hán Việt: thủ tiêuhủy; bãi bỏHSK 4
- 消息Âm Hán Việt: tiêu tứctin tức; thông tinHSK 4
- 消化Âm Hán Việt: tiêu hoátiêu hóa (thức ăn); (bóng) tiếp thu (thông tin,...); đồng hóa; xử lýHSK 5
- 消失Âm Hán Việt: tiêu thấtbiến mất; phai nhạtHSK 5
- 消极Âm Hán Việt: tiêu cựctiêu cực; thụ động; không hoạt độngHSK 5
- 消费Âm Hán Việt: tiêu phítiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.)HSK 5
- 消费者Âm Hán Việt: tiêu phí giảngười tiêu dùngHSK 5
- 消毒Âm Hán Việt: tiêu độckhử trùng; tiệt trùngHSK 6
- 消灭Âm Hán Việt: tiêu diệtchấm dứt; tiêu diệt; làm cho diệt vongHSK 6
- 消耗Âm Hán Việt: tiêu haotiêu thụ; sử dụng hết; làm cạn kiệt; tiêu hao; (cũ) tin tức; thư từ; thông điệpHSK 6
- 消防Âm Hán Việt: tiêu phòngcứu hoả; kiểm soát hoả hoạnHSK 6
- 消除Âm Hán Việt: tiêu trừloại bỏ; xóa bỏHSK 6
Xem thêm 5 từ
- 打消Âm Hán Việt: đả tiêuxua tan (nghi ngờ, lo âu, v.v.); từ bỏ ý địnhHSK 7–9
- 抵消Âm Hán Việt: để tiêuchống lại; triệt tiêu; bù đắpHSK 7–9
- 消沉Âm Hán Việt: tiêu tròmtrầm cảm; tâm trạng tồi tệ; tinh thần sa sútHSK 7–9
- 消磨Âm Hán Việt: tiêu màimài mòn; làm hao mòn; bào mònHSK 7–9
- 消遣Âm Hán Việt: tiêu khiếngiết thời gian; giải trí; tiêu khiểnHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你不必着急,他刚才发消息说已经到门口了。也许是因为外面下雪,路稍微有点儿滑,他肯定不是故意晚到的。Em không cần sốt ruột, vừa nãy cậu ấy nhắn tin bảo đã tới cổng rồi. Có lẽ là vì bên ngoài tuyết rơi, đường hơi trơn một chút, chắc chắn cậu ấy không phải cố ý đến muộn đâu.
- 唯有人类译者深入历史与文化的肌理,对字句进行千锤百炼的推敲与诠释,方能真正消弭文明之间的隔阂,在异域读者心中激起深沉的审美共鸣。Chỉ có người dịch đi sâu vào từng thớ mạch lịch sử và văn hoá, trau chuốt và diễn giải câu chữ ngàn lần mới có thể thực sự xoá nhoà ngăn cách giữa các nền văn minh, khơi dậy sự cộng hưởng thẩm mỹ sâu lắng trong lòng độc giả phương xa.Từ trong câu:唯有 (wéiyǒu)人类 (rénlèi)译者 (yìzhě)深入 (shēnrù)历史 (lìshǐ)与 (yǔ)文化 (wénhuà)的 (de)肌理 (jīlǐ)对 (duì)字句 (zìjù)进行 (jìnxíng)千锤百炼 (qiānchuíbǎiliàn)的 (de)推敲 (tuīqiāo)与 (yǔ)诠释 (quánshì)方能 (fāngnéng)真正 (zhēnzhèng)消弭 (xiāomǐ)文明 (wénmíng)之间 (zhījiān)的 (de)隔阂 (géhé)在 (zài)异域 (yìyù)读者 (dúzhě)心中 (xīnzhōng)激起 (jīqǐ)深沉 (shēnchén)的 (de)审美 (shěnměi)共鸣 (gòngmíng)
- 在人际交往中,人们有时会凭第一印象对别人产生偏见。如果不去主动沟通,这种偏见非但不会自动消失,反而会成为合作的障碍。Trong giao tiếp giữa người với người, đôi khi người ta dựa vào ấn tượng đầu tiên mà nảy sinh định kiến với người khác. Nếu không chủ động giao tiếp, định kiến ấy chẳng những không tự biến mất mà ngược lại còn trở thành rào cản hợp tác.Từ trong câu:在 (zài)人际 (rénjì)交往 (jiāowǎng)中 (zhōng)人们 (rénmen)有时 (yǒushí)会 (huì)凭 (píng)第一 (dìyī)印象 (yìnxiàng)对 (duì)别人 (biéren)产生 (chǎnshēng)偏见 (piānjiàn)如果 (rúguǒ)不 (bù)去 (qù)主动 (zhǔdòng)沟通 (gōutōng)这种 (zhèzhǒng)偏见 (piānjiàn)非但 (fēidàn)不会 (bùhuì)自动 (zìdòng)消失 (xiāoshī)反而 (fǎn'ér)会 (huì)成为 (chéngwéi)合作 (hézuò)的 (de)障碍 (zhàng'ài)
- 是啊!从长远来看,过度消费迟早会给环境带来沉重负担。从今天起,我也要践行理性、低碳的生活方式。Đúng thế! Nhìn về lâu dài, tiêu dùng quá mức sớm muộn gì cũng mang lại gánh nặng lớn cho môi trường. Từ hôm nay trở đi, mình cũng sẽ thực hành lối sống lý tính, ít carbon.
- 正是这种匠心独运的推敲,为您搭建起了跨文化交融的桥梁,让不同语言背景的读者消弭隔阂、心意相通。Chính sự trau chuốt đầy tâm huyết ấy đã giúp ông bắc nên nhịp cầu giao thoa liên văn hoá, để độc giả thuộc các phông ngôn ngữ khác nhau xoá nhoà ngăn cách và thấu hiểu lòng nhau.
- 这恰恰说明我们的消费观念需要转变!你看今天的校园交换市集,大家把闲置的书籍和实用物品拿出来共享,多有意义啊。Điều này vừa đúng nói lên rằng quan niệm tiêu dùng của chúng ta cần thay đổi! Bạn nhìn phiên chợ trao đổi trong trường hôm nay kìa, mọi người mang sách vở và đồ dùng thiết thực đang để không ra chia sẻ, ý nghĩa biết bao.Từ trong câu:这 (zhè)恰恰 (qiàqià)说明 (shuōmíng)我们 (wǒmen)的 (de)消费 (xiāofèi)观念 (guānniàn)需要 (xūyào)转变 (zhuǎnbiàn)你 (nǐ)看 (kàn)今天 (jīntiān)的 (de)校园 (xiàoyuán)交换 (jiāohuàn)市集 (shìjí)大家 (dàjiā)把 (bǎ)闲置 (xiánzhì)的 (de)书籍 (shūjí)和 (hé)实用 (shíyòng)物品 (wùpǐn)拿出 (náchū)来 (lái)共享 (gòngxiǎng)多 (duō)有意义 (yǒuyìyì)啊 (a)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.