Chữ Hán
馆
Nghĩabiến thể của 馆 (guǎn); toà nhà; cửa hàng; thuật ngữ cho một số cơ sở dịch vụ
Bộ thủ饣
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 9 từ có chữ này
Cách đọc
- biến thể của 馆 (guǎn)
- toà nhà; cửa hàng; thuật ngữ cho một số cơ sở dịch vụ
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 饣 + 官
Từ có chữ này
- 饭馆Âm Hán Việt: phạn quánnhà hàngHSK 2
- 宾馆Âm Hán Việt: tân quánnhà khách; nhà nghỉ; khách sạnHSK 3
- 体育馆Âm Hán Việt: thể dục quánphòng gym; nhà thi đấu; sân vận độngHSK 3
- 图书馆Âm Hán Việt: đồ thư quánthư việnHSK 3
- 使馆Âm Hán Việt: sứ quánlãnh sự quán; cơ quan ngoại giaoHSK 4
- 旅馆Âm Hán Việt: lữ quánkhách sạn; lượng từ: 家 (jiā)HSK 4
- 博物馆Âm Hán Việt: bác vật quánbảo tàngHSK 5
- 场馆Âm Hán Việt: trường quánđịa điểm thể thao; đấu trườngHSK 6
- 领事馆Âm Hán Việt: lãnh sự quánlãnh sự quánHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 体育馆里人很多,大家加油的声音那么大,你听得见我说话吗?刚才那个球太高,我跳不起来,接不到球,真觉得自己不行!Trong nhà thi đấu đông người lắm, tiếng mọi người cổ vũ lớn thế kia, bạn có nghe thấy mình nói không? Quả cầu vừa nãy cao quá, mình không nhảy lên nổi, không đỡ được cầu, thật sự thấy mình không ổn!
- 小雪,这家饭馆你是怎么知道的?我已经点好菜了,有鱼也有肉。Tiểu Tuyết ơi, quán ăn này làm sao bạn biết vậy? Mình đã gọi món xong rồi, có cá và cũng có thịt.
- 打不好没关系!谁也不是一开始就能当好运动员的。只要我们每天去体育馆的球场坚持练习,水平就会越练越高!Đánh chưa tốt cũng không sao đâu! Không ai vừa bắt đầu đã làm vận động viên giỏi ngay được. Chỉ cần mỗi ngày chúng mình ra sân bóng ở nhà thi đấu kiên trì luyện tập, trình độ sẽ càng luyện càng cao!
- 每天下午,他都会去图书馆把作业完成,再把学过的课本复习一遍,借来的书也按时还给图书馆,所以他的考试成绩非常好。Mỗi buổi chiều, cậu ấy đều đến thư viện hoàn thành xong bài tập, rồi ôn lại sách giáo khoa đã học một lượt, sách mượn cũng trả lại thư viện đúng hạn, vì vậy thành tích thi cử của cậu ấy rất tốt.
- 这次旅游,阿明和小兰住的宾馆跟别的宾馆很不同。除了舒服的床和沙发以外,房间里还有空调、冰箱和洗衣机。Chuyến du lịch lần này, khách sạn Minh và Lan ở rất khác so với những khách sạn khác. Ngoài giường và ghế sô-pha êm ái ra, trong phòng còn có điều hoà, tủ lạnh và máy giặt.
- 阿明,在这篇课文中还有两个生词我不太明白。我今天没带字典和电子书,你可以把从图书馆借来的词典借我查一下吗?Minh ơi, trong bài khoá này vẫn còn hai từ mới mình chưa hiểu rõ lắm. Hôm nay mình không mang tự điển và sách điện tử, bạn có thể cho mình mượn cuốn từ điển mượn từ thư viện để tra một chút được không?Từ trong câu:阿明 (Āmíng)在 (zài)这 (zhè)篇 (piān)课文 (kèwén)中 (zhōng)还有 (háiyǒu)两 (liǎng)个 (gè)生词 (shēngcí)我 (wǒ)不 (bù)太 (tài)明白 (míngbai)我 (wǒ)今天 (jīntiān)没 (méi)带 (dài)字典 (zìdiǎn)和 (hé)电子书 (diànzǐshū)你 (nǐ)可以 (kěyǐ)把 (bǎ)从 (cóng)图书馆 (túshūguǎn)借 (jiè)来 (lái)的 (de)词典 (cídiǎn)借 (jiè)我 (wǒ)查 (chá)一下 (yīxià)吗 (ma)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.