Chữ Hán
独
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 10 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: độcmột mình; độc lập; đơn lẻ
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 犭 + 虫
- Phần chỉ nghĩa: 犭
- Phần chỉ âm: 虫
Từ có chữ này
- 单独Âm Hán Việt: đơn độcmột mình; tự mình; tự thânHSK 5
- 独特Âm Hán Việt: độc đặcđộc đáo; đặc trưngHSK 5
- 独立Âm Hán Việt: độc lậpđộc lập; sự độc lập; đứng một mìnhHSK 5
- 独自Âm Hán Việt: độc tựmột mìnhHSK 5
- 孤独Âm Hán Việt: cô độccô đơn; đơn độcHSK 6
- 唯独Âm Hán Việt: dõi độcchỉ; chỉ là (tức là chỉ có...); tất cả ngoại trừHSK 7–9
- 独家Âm Hán Việt: độc giađộc quyềnHSK 7–9
- 独身Âm Hán Việt: độc thânchưa kết hôn; độc thân; một mìnhHSK 7–9
- 得天独厚Âm Hán Việt: đắc thiên độc hậuđược trời phú (thành ngữ); hưởng lợi thế đặc biệt; được thiên nhiên ưu đãiHSK 7–9
- 独一无二Âm Hán Việt: độc nhất vô nhìđộc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp; không gì so sánh đượcHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 您说得太对了。亲自动手实践不仅有助于提高综合素质,还能让孩子们养成终身受益的独立思考习惯。Thầy nói đúng quá ạ. Tự tay thực hành không những giúp ích cho việc nâng cao tố chất toàn diện, mà còn giúp các em hình thành thói quen tư duy độc lập mang lại lợi ích suốt đời.
- 正是这种匠心独运的推敲,为您搭建起了跨文化交融的桥梁,让不同语言背景的读者消弭隔阂、心意相通。Chính sự trau chuốt đầy tâm huyết ấy đã giúp ông bắc nên nhịp cầu giao thoa liên văn hoá, để độc giả thuộc các phông ngôn ngữ khác nhau xoá nhoà ngăn cách và thấu hiểu lòng nhau.
- 海登先生,您翻译的古典散文集在海外读者中引发了强烈共鸣,大家都赞叹译文既忠实于原著,又保留了独特的东方韵味。Thưa ông Hải Đăng, tập tản văn cổ điển do ông dịch đã khơi dậy sự đồng cảm mạnh mẽ nơi độc giả nước ngoài, ai nấy đều tán thưởng bản dịch vừa trung thành với nguyên tác vừa giữ được dư vị phương Đông độc đáo.Từ trong câu:海登 (Hǎidēng)先生 (xiānsheng)您 (nín)翻译 (fānyì)的 (de)古典 (gǔdiǎn)散文 (sǎnwén)集 (jí)在 (zài)海外 (hǎiwài)读者 (dúzhě)中 (zhōng)引发 (yǐnfā)了 (le)强烈 (qiángliè)共鸣 (gòngmíng)大家 (dàjiā)都 (dōu)赞叹 (zàntàn)译文 (yìwén)既 (jì)忠实 (zhōngshí)于 (yú)原著 (yuánzhù)又 (yòu)保留 (bǎoliú)了 (le)独特 (dútè)的 (de)东方 (dōngfāng)韵味 (yùnwèi)
- 王老师、小雪老师,回想刚开始学拼音的时候,我们连简单的声调都会读错;如今我们已经能流利地讨论经济、科技和文化话题,甚至能独立撰写中文文章了!Thầy Vương, cô Tuyết ơi, nhớ lại lúc mới bắt đầu học pinyin, chúng em ngay cả thanh điệu đơn giản cũng đọc sai; nay chúng em đã có thể thảo luận lưu loát các chủ đề kinh tế, công nghệ và văn hoá, thậm chí có thể tự viết bài bằng tiếng Trung rồi!Từ trong câu:王 (wàng)老师 (lǎoshī)小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)回想 (huíxiǎng)刚 (gāng)开始 (kāishǐ)学 (xué)拼音 (pīnyīn)的 (de)时候 (shíhou)我们 (wǒmen)连 (lián)简单 (jiǎndān)的 (de)声调 (shēngdiào)都会 (dūhuì)读 (dú)错 (cuò)如今 (rújīn)我们 (wǒmen)已经 (yǐjīng)能 (néng)流利 (liúlì)地 (de)讨论 (tǎolùn)经济 (jīngjì)科技 (kējì)和 (hé)文化 (wénhuà)话题 (huàtí)甚至 (shènzhì)能 (néng)独立 (dúlì)撰写 (zhuànxiě)中文 (Zhōngwén)文章 (wénzhāng)了 (le)
- 许多教育学家常说,每个孩子都是一颗独特的种子,有着不同的潜能与花期。优秀的教育应当致力于发现并尊重学生的个性差异。Nhiều nhà giáo dục học thường nói, mỗi đứa trẻ đều là một hạt giống độc đáo, có tiềm năng và mùa nở hoa khác nhau. Nền giáo dục xuất sắc cần dốc sức phát hiện và tôn trọng sự khác biệt cá tính của học sinh.Từ trong câu:许多 (xǔduō)教育学 (jiàoyùxué)家常 (jiācháng)说 (shuō)每 (měi)个 (gè)孩子 (háizi)都 (dōu)是 (shì)一 (yī)颗 (kē)独特 (dútè)的 (de)种子 (zhǒngzi)有着 (yǒuzhe)不同 (bùtóng)的 (de)潜能 (qiánnéng)与 (yǔ)花期 (huāqī)优秀 (yōuxiù)的 (de)教育 (jiàoyù)应当 (yīngdāng)致力于 (zhìlìyú)发现 (fāxiàn)并 (bìng)尊重 (zūnzhòng)学生 (xuésheng)的 (de)个性 (gèxìng)差异 (chāyì)
- 近年来,越来越多的青年手艺人围绕“活态传承”的理念,一方面拜师学艺、苦练基本功,另一方面借数字媒体与文创产品之桥,让古老艺术在当代社会焕发出独特的光彩。Những năm gần đây, ngày càng nhiều nghệ nhân trẻ xoay quanh quan niệm "truyền thừa sống động", một mặt bái sư học nghề, khổ luyện kỹ năng cơ bản, mặt khác mượn nhịp cầu truyền thông số và sản phẩm văn hoá sáng tạo, giúp nghệ thuật cổ xưa toả sáng nét độc đáo trong xã hội đương đại.Từ trong câu:近年来 (jìnniánlái)越来越 (yuèláiyuè)多 (duō)的 (de)青年 (qīngnián)手艺 (shǒuyì)人 (rén)围绕 (wéirào)活 (huó)态 (tài)传承 (chuánchéng)的 (de)理念 (lǐniàn)一方面 (yīfāngmiàn)拜师 (bàishī)学艺 (xuéyì)苦练 (kǔliàn)基本功 (jīběngōng)另一方面 (lìngyīfāngmiàn)借 (jiè)数字 (shùzì)媒体 (méitǐ)与 (yǔ)文 (wén)创 (chuàng)产品 (chǎnpǐn)之 (zhī)桥 (qiáo)让 (ràng)古老 (gǔlǎo)艺术 (yìshù)在 (zài)当代 (dāngdài)社会 (shèhuì)焕发 (huànfā)出 (chū)独特 (dútè)的 (de)光彩 (guāngcǎi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.