Chữ Hán
报
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: báothông báo; thông tin; báo cáo
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 扌 + 卩 + 又
Từ có chữ này
- 报纸Âm Hán Việt: báo chỉbáo; chất liệu in báoHSK 3
- 报名Âm Hán Việt: báo danhđăng ký; ghi tên; nộp đơnHSK 4
- 报考Âm Hán Việt: báo khảođăng ký dự thiHSK 4
- 报到Âm Hán Việt: báo đáobáo cáo có mặt; đăng ký; điểm danhHSK 5
- 报告Âm Hán Việt: báo cáothông báo; báo cáo; cho biếtHSK 5
- 报警Âm Hán Việt: báo khểnhbáo động; báo cảnh sátHSK 5
- 报道Âm Hán Việt: báo đạođưa tin (tin tức); bản tinHSK 5
- 预报Âm Hán Việt: dự báodự báoHSK 5
- 回报Âm Hán Việt: hồi báo(để) đáp lại; sự đáp trả; báo đápHSK 6
- 报刊Âm Hán Việt: báo sanbáo chí và tạp chí; báo chíHSK 6
- 报社Âm Hán Việt: báo xãtòa soạn báo (tức là một công ty)HSK 6
- 汇报báo cáo; trình bày; bản báo cáoHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 汇报Âm Hán Việt: hối báobáo cáo; trình bày; thu thập thông tin và báo cáo lạiHSK 6
- 上报Âm Hán Việt: thượng báobáo cáo lên cấp trên; xuất hiện trên tin tức; phúc đáp thưHSK 7–9
- 举报Âm Hán Việt: cử báobáo cáo (người phạm pháp cho cảnh sát); tố cáoHSK 7–9
- 年报Âm Hán Việt: nên báobáo cáo thường niênHSK 7–9
- 情报Âm Hán Việt: tình báothông tin; tình báoHSK 7–9
- 报仇Âm Hán Việt: báo cừubáo thù; trả thùHSK 7–9
- 报复Âm Hán Việt: báo phụcthực hiện trả đũa; trả thù; trả đũa; sự trả thùHSK 7–9
- 报废Âm Hán Việt: báo phếloại bỏ; xử lý (thứ gì đó hỏng hoặc không dùng được)HSK 7–9
- 报案Âm Hán Việt: báo ánbáo cáo vụ án cho cơ quan chức năngHSK 7–9
- 报答Âm Hán Việt: báo đápđền đáp; báo đápHSK 7–9
- 报酬Âm Hán Việt: báo thùphần thưởng; thù laoHSK 7–9
- 报销Âm Hán Việt: báo tiunộp báo cáo chi tiêu; xin hoàn tiền; ghi sổ xoá sổHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 小雪老师,现在智能软件发展得太快了,别说查资料、整理数据,就是写报告也能在几秒钟内完成。这是否意味着以后许多工作都会被机器代替?Cô Tuyết ơi, hiện nay phần mềm thông minh phát triển nhanh quá, đừng nói tra cứu tài liệu hay chỉnh lý dữ liệu, ngay cả viết báo cáo cũng có thể hoàn thành trong vài giây. Điều này liệu có đồng nghĩa với việc sau này nhiều công việc sẽ bị máy móc thay thế không ạ?Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)现在 (xiànzài)智能 (zhìnéng)软件 (ruǎnjiàn)发展 (fāzhǎn)得 (de)太 (tài)快 (kuài)了 (le)别说 (biéshuō)查 (chá)资料 (zīliào)整理 (zhěnglǐ)数据 (shùjù)就是 (jiùshì)写 (xiě)报告 (bàogào)也 (yě)能 (néng)在 (zài)几 (jǐ)秒钟 (miǎozhōng)内 (nèi)完成 (wánchéng)这 (zhè)是否 (shìfǒu)意味着 (yìwèizhe)以后 (yǐhòu)许多 (xǔduō)工作 (gōngzuò)都会 (dūhuì)被 (bèi)机器 (jīqì)代替 (dàitì)
- 我们理解贵方的关切。在坚持投入与回报对等的前提下,我们建议对衍生专利采取按贡献比例共享的机制,而非单方面的排他性垄断。Chúng tôi hiểu mối quan tâm của quý bên. Trên tiền đề kiên trì sự tương xứng giữa mức đầu tư và lợi tức, chúng tôi đề xuất áp dụng cơ chế chia sẻ theo tỷ lệ đóng góp đối với bằng sáng chế phái sinh, thay vì độc quyền bài trừ đơn phương.Từ trong câu:我们 (wǒmen)理解 (lǐjiě)贵方 (guìfāng)的 (de)关切 (guānqiè)在 (zài)坚持 (jiānchí)投入 (tóurù)与 (yǔ)回报 (huíbào)对等 (duìděng)的 (de)前提 (qiántí)下 (xià)我们 (wǒmen)建议 (jiànyì)对 (duì)衍生 (yǎnshēng)专利 (zhuānlì)采取 (cǎiqǔ)按 (àn)贡献 (gòngxiàn)比例 (bǐlì)共享 (gòngxiǎng)的 (de)机制 (jīzhì)而 (ér)非 (fēi)单方面 (dānfāngmiàn)的 (de)排他 (páitā)性 (xìng)垄断 (lǒngduàn)
- 无论是管理时间还是管理金钱,都需要提前做好规划。本周末学校将邀请一位经济学教授来作报告,由他为大家介绍实用的理财方法。Bất kể là quản lý thời gian hay quản lý tiền bạc, đều cần lập quy hoạch từ trước. Cuối tuần này nhà trường sẽ mời một giáo sư kinh tế học đến báo cáo, do ông giới thiệu cho mọi người phương pháp quản lý tài chính thiết thực.Từ trong câu:无论 (wúlùn)是 (shì)管理 (guǎnlǐ)时间 (shíjiān)还是 (háishi)管理 (guǎnlǐ)金钱 (jīnqián)都 (dōu)需要 (xūyào)提前 (tíqián)做 (zuò)好 (hǎo)规划 (guīhuà)本 (běn)周末 (zhōumò)学校 (xuéxiào)将 (jiāng)邀请 (yāoqǐng)一 (yī)位 (wèi)经济学 (jīngjìxué)教授 (jiàoshòu)来 (lái)作 (zuò)报告 (bàogào)由 (yóu)他 (tā)为 (wèi)大家 (dàjiā)介绍 (jièshào)实用 (shíyòng)的 (de)理财 (lǐcái)方法 (fāngfǎ)
- 每个工作日早上,小雪来到办公室以后,都会先打开电脑看邮箱里的邮件,或者读一读报纸和网站上的新闻。Mỗi buổi sáng ngày làm việc, sau khi đến văn phòng, Tiểu Tuyết đều mở máy tính xem thư trong hộp thư điện tử trước, hoặc đọc báo và tin tức trên trang web.
- 经理已经同意了我们的新方法:在每个工作日,同事们可以看公司网站或者读早上的新闻报纸,我现在就把耳机摘下来,先把这封重要邮件发出去!Giám đốc đã đồng ý với phương pháp mới của chúng mình rồi: vào mỗi ngày làm việc, các đồng nghiệp có thể xem trang web công ty hoặc đọc báo tin tức buổi sáng, bây giờ mình tháo tai nghe ra và gửi bức thư điện tử quan trọng này đi trước đây!Từ trong câu:经理 (jīnglǐ)已经 (yǐjīng)同意 (tóngyì)了 (le)我们 (wǒmen)的 (de)新 (xīn)方法 (fāngfǎ)在 (zài)每 (měi)个 (gè)工作日 (gōngzuòrì)同事 (tóngshì)们 (men)可以 (kěyǐ)看 (kàn)公司 (gōngsī)网站 (wǎngzhàn)或者 (huòzhě)读 (dú)早上 (zǎoshang)的 (de)新闻 (xīnwén)报纸 (bàozhǐ)我 (wǒ)现在 (xiànzài)就 (jiù)把 (bǎ)耳机 (ěrjī)摘下 (zhāixià)来 (lái)先 (xiān)把 (bǎ)这 (zhè)封 (fēng)重要 (zhòngyào)邮件 (yóujiàn)发出 (fāchū)去 (qù)
- 阿明,下个月学校要办运动会了!为了锻炼身体,我报名参加了羽毛球和网球比赛,可是我怕自己打不好,得不了分,怎么办?Minh ơi, tháng sau trường mình tổ chức hội thao rồi! Để rèn luyện thân thể, mình đã đăng ký tham gia thi đấu cầu lông và quần vợt, nhưng mình sợ bản thân đánh không tốt, không ghi được điểm, phải làm sao đây?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.